鼻水が出る
はなみずがでる
sổ mũi
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
朝から鼻水が出るので、風邪を引いたのかもしれません。
Từ sáng tôi bị chảy nước mũi nên có lẽ đã bị cảm.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
40 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
40 từ trong bài này
はなみずがでる
sổ mũi
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
朝から鼻水が出るので、風邪を引いたのかもしれません。
Từ sáng tôi bị chảy nước mũi nên có lẽ đã bị cảm.
ためいきがでる
thở dài
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
何度計算しても赤字になるので、思わずため息が出ました。
Tính đi tính lại vẫn bị lỗ nên tôi bất giác thở dài.
ためいきをつく
thở dài
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
試験の結果を見た弟は、がっかりして深いため息をつきました。
Nhìn kết quả thi, em trai tôi thất vọng thở dài thật sâu.
なみだがでる
rơi lệ
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
卒業式で先生の話を聞いているうちに、自然に涙が出ました。
Trong lúc nghe thầy phát biểu ở lễ tốt nghiệp, nước mắt tôi tự nhiên trào ra.
なみだをながす
rơi nước mắt, khóc
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
選手たちは決勝戦に勝ち、うれしさのあまり涙を流しました。
Các vận động viên thắng trận chung kết và rơi nước mắt vì quá vui.
あせがでる
ra mồ hôi
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
少し歩いただけなのに、今日は暑くてすぐ汗が出ます。
Dù chỉ đi bộ một chút nhưng hôm nay trời nóng khiến tôi đổ mồ hôi ngay.
あせをかく
toát mồ hôi
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
毎朝三十分走って、気持ちよく汗をかいています。
Mỗi sáng tôi chạy ba mươi phút và đổ mồ hôi thật sảng khoái.
あせくさい
có mùi mồ hôi
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
運動の後でシャツが汗くさくなったので、すぐ着替えました。
Sau khi vận động, áo có mùi mồ hôi nên tôi thay ngay.
よだれ
nước dãi, nước miếng
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
赤ちゃんが寝ている間に、口からよだれが出ていました。
Trong lúc ngủ, em bé bị chảy nước dãi từ miệng.
せきがでる
ho
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
夜になるとせきが出るので、なかなか眠れません。
Cứ đến tối tôi lại ho nên mãi không ngủ được.
せきをする
ho
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
図書館でせきをしたら、周りの人が心配そうに見ていました。
Khi tôi ho trong thư viện, những người xung quanh nhìn sang vẻ lo lắng.
しゃっくりがでる
nấc cụt
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
炭酸飲料を急いで飲んだら、しゃっくりが出始めました。
Sau khi uống vội nước có ga, tôi bắt đầu bị nấc.
しゃっくりをする
nấc cụt
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
弟は食事中ずっとしゃっくりをしていて、話すことができませんでした。
Em trai tôi nấc suốt bữa ăn nên không thể nói chuyện được.
くしゃみがでる
hắt xì hơi
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
窓を開けると花粉が入ってきて、くしゃみが出ました。
Khi mở cửa sổ, phấn hoa bay vào làm tôi hắt hơi.
くしゃみをする
hắt xì hơi
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
隣の人が大きなくしゃみをしたので、びっくりしました。
Người bên cạnh hắt hơi rất to làm tôi giật mình.
あくびがでる
ngáp
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
昨夜あまり眠れなかったため、授業中に何度もあくびが出ました。
Vì tối qua không ngủ được nhiều nên trong giờ tôi ngáp liên tục.
あくびをする
ngáp
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
会議中に大きなあくびをして、上司に注意されました。
Tôi ngáp lớn trong cuộc họp nên bị cấp trên nhắc nhở.
げっぷがでる
ợ
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
炭酸水を一気に飲んだら、思わずげっぷが出ました。
Tôi uống cạn nước có ga một hơi nên bất giác ợ lên.
げっぷをする
ợ
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
人前でげっぷをするのは失礼なので、口を押さえました。
Ợ trước mặt người khác là bất lịch sự nên tôi đã che miệng.
おならがでる
đánh rắm
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
おなかの調子が悪くて、何度もおならが出ました。
Bụng tôi không ổn nên đã xì hơi nhiều lần.
おならをする
đánh rắm
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
弟は人のいない場所へ移動してから、おならをしました。
Em trai tôi đi sang chỗ không có người rồi mới xì hơi.
たいじゅうがふえる
cân nặng tăng lên
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
運動をやめてから、半年で体重が五キロ増えました。
Từ khi ngừng tập thể dục, cân nặng của tôi tăng năm ký trong nửa năm.
たいじゅうをふやす
tăng cân nặng một cách chủ động
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
体力をつけるため、食事と運動で少し体重を増やしています。
Để tăng thể lực, tôi đang chủ động tăng cân một chút bằng ăn uống và vận động.
たいじゅうがへる
cân nặng giảm xuống
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
毎日歩くようになってから、少しずつ体重が減ってきました。
Từ khi bắt đầu đi bộ hằng ngày, cân nặng của tôi đã giảm dần.
たいじゅうをへらす
giảm cân nặng một cách chủ động
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
健康のため、半年かけて無理なく体重を減らすつもりです。
Vì sức khỏe, tôi định giảm cân từ từ trong sáu tháng mà không ép bản thân.
ダイエットをする
ăn kiêng, thực hiện chế độ giảm cân
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
結婚式までに少しやせたくて、今月からダイエットをしています。
Vì muốn gầy đi một chút trước lễ cưới nên từ tháng này tôi đang thực hiện chế độ giảm cân.
いびきをかく
ngáy
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
父はいびきをかくので、母は耳栓をして寝ています。
Cha tôi ngủ ngáy nên mẹ đeo nút tai khi ngủ.
あしがしびれる
tê chân
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
床に長く正座していたら、足がしびれて立てなくなりました。
Ngồi quỳ trên sàn quá lâu khiến chân tôi tê đến mức không đứng dậy được.
からだがふるえる
run rẩy
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
雪の中でバスを待っていたら、寒さで体がふるえてきました。
Đứng chờ xe buýt dưới tuyết khiến cơ thể tôi bắt đầu run vì lạnh.
かたがこる
(Vai) đau mỏi
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
長時間パソコンを使うと、すぐに肩がこります。
Hễ dùng máy tính lâu là vai tôi nhanh chóng bị mỏi.
くせがつく
hình thành thói quen, mắc tật
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
寝る前にスマートフォンを見るくせがついて、なかなか眠れません。
Tôi hình thành thói quen xem điện thoại trước khi ngủ nên mãi không ngủ được.
くせになる
trở thành thói quen; gây nghiện, khiến thích mãi
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
この辛い料理は、一度食べるとくせになる味です。
Món cay này có hương vị khiến người ta ăn một lần rồi cứ muốn ăn lại.
ストレスがたまる
căng thẳng; bị áp lực
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
仕事が忙しくて休めない日が続くと、ストレスがたまります。
Nếu những ngày bận việc không được nghỉ cứ kéo dài, căng thẳng sẽ tích tụ.
としをとる
có tuổi; già đi
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
年を取っても元気に働きたいです。
Dù có tuổi tôi vẫn muốn làm việc khỏe mạnh.
つめがのびる
móng tay dài ra
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
つめが伸びてキーボードを打ちにくいので、短く切りました。
Móng tay dài khiến tôi khó gõ bàn phím nên đã cắt ngắn.
ひげがはえる
mọc râu
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
弟は最近ひげが生え始め、毎朝そるようになりました。
Gần đây em trai tôi bắt đầu mọc râu nên sáng nào cũng cạo.
はがはえる
mọc răng
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
娘に初めての歯が生えたので、家族みんなで喜びました。
Chiếc răng đầu tiên của con gái mọc lên khiến cả nhà đều vui.
かみのけがぬける
rụng tóc
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
最近髪の毛がよく抜けるので、生活習慣を見直しています。
Gần đây tóc rụng nhiều nên tôi đang xem lại thói quen sinh hoạt.
はげる
bị hói, tóc rụng thưa đi
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
父は若いころから少しずつ髪がはげてきたそうです。
Nghe nói tóc cha tôi bắt đầu thưa dần từ khi còn trẻ.
かみをそめる
nhuộm tóc
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
卒業式の前に、明るかった髪を黒くそめました。
Trước lễ tốt nghiệp, tôi nhuộm mái tóc sáng màu trở lại màu đen.