花が咲く
はながさく
hoa nở
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
庭の桜の花が咲いたら、家族で写真を撮る予定です。
Khi hoa anh đào trong vườn nở, gia đình tôi định chụp ảnh cùng nhau.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
33 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
33 từ trong bài này
はながさく
hoa nở
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
庭の桜の花が咲いたら、家族で写真を撮る予定です。
Khi hoa anh đào trong vườn nở, gia đình tôi định chụp ảnh cùng nhau.
はながちる
hoa rụng
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
強い風で桜の花が散り、道がピンク色になりました。
Gió mạnh làm hoa anh đào rụng, nhuộm con đường thành màu hồng.
きがかれる
cây héo úa
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
夏の間に水をやらなかったため、庭の木が枯れてしまいました。
Vì không tưới nước trong mùa hè nên cây trong vườn đã héo chết.
やまがくずれる
sườn núi sạt lở, núi bị lở
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
大雨で山がくずれ、近くの道路が通れなくなりました。
Mưa lớn làm sườn núi sạt lở khiến con đường gần đó không thể lưu thông.
けわしいやま
ngọn núi hiểm trở, dốc đứng
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
険しい山に登るため、経験のある案内人を頼みました。
Để leo ngọn núi hiểm trở, chúng tôi đã nhờ một hướng dẫn viên giàu kinh nghiệm.
なだらかなさか
dốc thoai thoải
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
駅まではなだらかな坂なので、自転車でも楽に行けます。
Đường đến ga là con dốc thoai thoải nên đi xe đạp cũng dễ dàng.
はこがつぶれる
cái hộp bị bẹp
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
重い荷物を上に置いたせいで、下の箱がつぶれていました。
Vì đặt hành lý nặng lên trên nên chiếc hộp bên dưới đã bị bẹp.
つぶす
nghiền; làm bẹp
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
空になった缶をつぶしてから、決められた袋に入れてください。
Hãy làm bẹp lon rỗng rồi cho vào túi được quy định.
うく
nổi; lơ lửng
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
この木の箱は軽いので、水に落としても浮きます。
Chiếc hộp gỗ này nhẹ nên dù rơi xuống nước vẫn nổi.
しずむ
Chìm, lặn
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
夕日が海に沈むまで、浜辺で景色を眺めていました。
Tôi ngắm cảnh trên bãi biển cho đến khi mặt trời lặn xuống biển.
むしあつい
Nóng ẩm, oi bức
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
今日は蒸し暑くて、窓を開けてもなかなか涼しくなりません。
Hôm nay oi bức, dù mở cửa sổ cũng mãi không mát.
くさる
hỏng, thiu
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
肉がくさらないように、すぐ冷蔵庫へ入れました。
Tôi cho thịt ngay vào tủ lạnh để không bị hỏng.
かびがはえる
bị mọc nấm mốc
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
パンを湿った場所に置いていたら、白いかびが生えました。
Để bánh mì ở nơi ẩm khiến nấm mốc trắng mọc lên.
へんなにおいがする
có mùi lạ
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
冷蔵庫を開けると変なにおいがしたので、中を調べました。
Khi mở tủ lạnh thấy có mùi lạ nên tôi kiểm tra bên trong.
におう
có mùi; bốc mùi
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
台所のごみがにおうので、すぐ外へ出しました。
Rác trong bếp bốc mùi nên tôi đem ra ngoài ngay.
きみがわるいいきもの
sinh vật trông đáng sợ, ghê rợn
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
夜の森で見たことのない気味が悪い生き物を見つけました。
Trong rừng ban đêm, tôi phát hiện một sinh vật kỳ quái chưa từng thấy.
きもちがわるいいきもの
sinh vật gây cảm giác ghê sợ
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
弟は足がたくさんある気持ちが悪い生き物が苦手です。
Em trai tôi sợ những sinh vật ghê rợn có nhiều chân.
したしいゆうじん
bạn thân
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
悩みがあるときは、学生時代からの親しい友人に相談します。
Khi có điều phiền muộn, tôi tâm sự với người bạn thân từ thời học sinh.
しんゆう
Bạn thân
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
困ったときはいつも親友に相談します。
Khi gặp khó khăn, tôi luôn tâm sự với bạn thân.
あやしいおとこ
kẻ đáng ngờ
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
家の前を何度も行き来するあやしい男を見て、警察に連絡しました。
Thấy một người đàn ông đáng ngờ đi lại nhiều lần trước nhà, tôi đã báo cảnh sát.
おそろしいじけん
vụ việc kinh khủng
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
町で起きた恐ろしい事件について、警察が詳しく調べています。
Cảnh sát đang điều tra kỹ vụ việc kinh hoàng xảy ra trong thành phố.
さびたほうちょう
con dao làm bếp bị gỉ
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
さびた包丁は危ないので、新しい物に取り替えました。
Con dao làm bếp bị gỉ rất nguy hiểm nên tôi đã thay bằng chiếc mới.
さびる
Han gỉ
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
自転車を雨の中に置いたままにすると、すぐにさびます。
Nếu cứ để xe đạp ngoài mưa, nó sẽ nhanh chóng bị gỉ.
するどい
Sắc, nhạy bén, tinh tường
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
記者の鋭い質問に、社長はしばらく答えられませんでした。
Trước câu hỏi sắc bén của phóng viên, giám đốc đã không thể trả lời ngay.
にぶい
Cùn, chậm chạp
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
この包丁は刃が鈍くなって、野菜が切りにくいです。
Con dao này đã cùn nên khó cắt rau.
のろいくるま
xe chậm chạp
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
前にのろい車が走っていて、予定より到着が遅れました。
Có một chiếc xe chạy chậm phía trước nên tôi đến muộn hơn dự kiến.
あんぜんなばしょ
chỗ an toàn
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
地震が起きたら、落ちてくる物がない安全な場所へ移動してください。
Nếu xảy ra động đất, hãy di chuyển đến nơi an toàn không có đồ vật rơi xuống.
うすぐらいへや
căn phòng hơi tối, thiếu sáng
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
薄暗い部屋で本を読むと目が疲れるので、電気をつけました。
Đọc sách trong căn phòng thiếu sáng làm mỏi mắt nên tôi bật đèn.
まぶしいあかり
ánh sáng chói mắt
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
急にまぶしい明かりが目に入り、思わず顔をそらしました。
Ánh sáng chói bất ngờ chiếu vào mắt khiến tôi vô thức quay mặt đi.
くわしいせつめいしょ
sách hướng dẫn chi tiết
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
くわしい説明書が付いているので、初めてでも簡単に組み立てられます。
Vì có sách hướng dẫn chi tiết nên dù làm lần đầu vẫn có thể lắp ráp dễ dàng.
くわしくせつめいする
giải thích tường tận
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
変更した理由を、会議で担当者がくわしく説明しました。
Trong cuộc họp, người phụ trách đã giải thích chi tiết lý do thay đổi.
くだらないしょうせつ
tiểu thuyết tầm phào
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
くだらない小説だと思って読み始めましたが、意外に面白かったです。
Tôi bắt đầu đọc vì nghĩ đó là cuốn tiểu thuyết nhảm nhí nhưng hóa ra khá thú vị.
でたらめにこたえる
trả lời bừa, trả lời không có căn cứ
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
分からない問題にでたらめに答えず、まず文章を読み直しました。
Tôi không trả lời bừa câu chưa hiểu mà đọc lại đoạn văn trước.