かしこい
かしこい
Thông minh, khôn ngoan
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
あの犬はかしこくて、いくつもの命令が分かります。
Chú chó đó thông minh và hiểu được nhiều mệnh lệnh.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
36 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
36 từ trong bài này
かしこい
Thông minh, khôn ngoan
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
あの犬はかしこくて、いくつもの命令が分かります。
Chú chó đó thông minh và hiểu được nhiều mệnh lệnh.
れいぎただしい
lễ phép; lễ độ; lịch sự
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
新しい店員はいつも笑顔で、言葉遣いも礼儀正しいです。
Nhân viên mới luôn tươi cười và cách nói năng cũng rất lịch sự.
しょうじきな
thật thà, trung thực
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
彼は間違いを隠さずに認める正直な人です。
Anh ấy là người trung thực, không che giấu mà thừa nhận sai lầm.
しょうじきにいうと
nói thật là
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
正直に言うと、まだこの仕事を一人でできる自信がありません。
Nói thật là tôi vẫn chưa tự tin có thể làm công việc này một mình.
すなお
thật thà, ngoan ngoãn; biết tiếp thu
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
注意されたときは、素直に自分の間違いを認めることが大切です。
Khi được góp ý, điều quan trọng là thẳng thắn thừa nhận lỗi của mình.
じゅんすいな
thuần khiết, trong sáng, không pha tạp
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
この薬には純粋な水が使われており、ほかの成分は入っていません。
Loại thuốc này dùng nước tinh khiết và không chứa thành phần nào khác.
じゅんすいなきもち
tình cảm chân thành, trong sáng
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
困っている人を助けたいという純粋な気持ちで、活動に参加しました。
Tôi tham gia hoạt động với mong muốn chân thành là giúp đỡ người gặp khó khăn.
かっこいい
Đẹp trai, phong độ
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
田中さんの新しい車はかっこいいです。
Chiếc xe mới của anh Tanaka rất đẹp và phong cách.
かっこわるい
không ngầu, kém đẹp mắt, đáng xấu hổ
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
左右違う靴を履いて会社へ行ってしまい、とてもかっこ悪かったです。
Tôi lỡ mang hai chiếc giày khác nhau đến công ty nên trông thật khó coi.
ゆうきのある
can đảm, có dũng khí
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
危険を知らせるためにすぐ行動した彼は、勇気のある人だと思います。
Tôi nghĩ anh ấy là người can đảm vì đã hành động ngay để báo nguy hiểm.
ユーモアのある
hài hước, có óc hài hước
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
山田先生はユーモアのある話し方で、難しい授業も楽しくしてくれます。
Thầy Yamada có lối nói chuyện hài hước nên khiến cả bài học khó cũng trở nên thú vị.
せっきょくてき
tích cực, chủ động
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
分からないことがあれば、積極的に先生へ質問してください。
Nếu có điều chưa hiểu, hãy chủ động hỏi giáo viên.
しょうきょくてき
tiêu cực, thụ động
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
彼は人前で話すことに消極的で、会議でもあまり発言しません。
Anh ấy ngại nói trước mọi người nên cũng ít phát biểu trong cuộc họp.
おちついている
bình tâm, bình tĩnh
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
彼女は突然質問されても、いつも落ち着いています。
Dù bị hỏi bất ngờ, cô ấy lúc nào cũng bình tĩnh.
おちつく
Tĩnh tâm, bình yên
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
緊張したときは、深く息をすると気持ちが落ち着きます。
Khi căng thẳng, hít thở sâu sẽ giúp tâm trạng bình tĩnh lại.
おとなしい
Hiền lành, trầm tính
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
この猫はおとなしいので、小さな子どもが触っても逃げません。
Con mèo này hiền nên dù trẻ nhỏ chạm vào nó cũng không chạy đi.
まじめな
nghiêm túc, chăm chỉ
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
彼はまじめな学生で、宿題を一度も忘れたことがありません。
Anh ấy là học sinh nghiêm túc và chưa từng quên bài tập về nhà.
のんき
vô tư, ung dung; lạc quan
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
締め切りは明日なのに、兄はのんきにテレビを見ています。
Hạn chót là ngày mai vậy mà anh tôi vẫn thảnh thơi xem tivi.
ハンサムな
đẹp trai
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
姉が結婚した相手は、ハンサムでとても優しい人です。
Người chị tôi kết hôn cùng là một người đẹp trai và rất hiền.
びじん
Người đẹp
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
祖母は若いころ、町で評判の美人だったそうです。
Nghe nói hồi trẻ bà tôi là một người đẹp nổi tiếng trong thị trấn.
スマートな
thon thả, dáng gọn; lịch lãm
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
あの俳優は背が高くてスマートなので、どんな服も似合います。
Nam diễn viên đó cao và có dáng thon nên mặc trang phục nào cũng hợp.
いじわるな
xấu tính, hay bắt nạt hoặc gây khó dễ
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
分からない人を笑うような意地悪な態度はよくありません。
Thái độ xấu tính như cười nhạo người chưa hiểu là không tốt.
いじわるをする
chơi xấu, bắt nạt, cố tình gây khó dễ
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
弟に意地悪をして泣かせたので、母に叱られました。
Tôi bị mẹ mắng vì bắt nạt em trai khiến em khóc.
うそをつく
nói dối
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
失敗を隠すためにうそをつくと、後でもっと困ることになります。
Nếu nói dối để che giấu thất bại, sau này bạn sẽ càng gặp rắc rối hơn.
うそつき
kẻ nói dối
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
一度約束を破っただけで、弟をうそつきと呼ばないでください。
Đừng gọi em tôi là kẻ nói dối chỉ vì nó thất hứa một lần.
ずるい
Gian dối, khôn lỏi
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
自分だけ先に答えを見るなんて、ずるいと思います。
Tôi thấy việc chỉ mình bạn xem đáp án trước thật gian lận.
「ずるい!」
chơi không đẹp
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
自分だけ答えを教えてもらった友達に、みんなが「ずるい」と言いました。
Mọi người nói thật không công bằng với người bạn duy nhất được cho biết đáp án.
ずうずうしい
vô liêm sỉ; trơ tráo
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
初対面なのに高価な物を頼むなんて、ずうずうしいと思います。
Mới gặp lần đầu mà đã nhờ mua đồ đắt tiền, tôi thấy thật trơ trẽn.
しつこい
Dai dẳng, bền bỉ, cố chấp
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
同じ質問をしつこく繰り返したら、相手に嫌がられました。
Khi tôi dai dẳng lặp lại cùng một câu hỏi, đối phương tỏ ra khó chịu.
しつこくちゅういする
nhắc nhở dai dẳng, cảnh cáo nhiều lần
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
危ない遊びをやめるまで、父は弟にしつこく注意しました。
Cha liên tục nhắc nhở em trai tôi cho đến khi em dừng trò chơi nguy hiểm.
だらしない
luộm thuộm; thiếu kỷ luật; yếu ớt
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
服を床に置いたままにするなんてだらしない。
Để quần áo nguyên trên sàn thật là luộm thuộm.
けち
keo kiệt, bủn xỉn
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
彼はけちではなく、必要のない物にお金を使わないだけです。
Anh ấy không keo kiệt, chỉ là không tiêu tiền vào những thứ không cần thiết.
いいかげん
qua loa, tùy tiện; vừa phải
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
数字を確認せず、いい加減な報告書を出してはいけません。
Không được nộp một bản báo cáo qua loa mà chưa kiểm tra số liệu.
いいかげんなことをいう
nói điều thiếu căn cứ hoặc thiếu trách nhiệm
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
確認もせずにいいかげんなことを言うと、周りの人が迷惑します。
Nếu chưa kiểm tra mà nói điều thiếu căn cứ, những người xung quanh sẽ bị ảnh hưởng.
いいかげんにしろ
Thôi đủ rồi!; Dừng lại đi!
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
同じいたずらを何度もされ、兄は「いいかげんにしろ」と怒りました。
Bị trêu đi trêu lại nhiều lần, anh tôi nổi giận quát rằng thôi đủ rồi.
むせきにんな
vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm
Nhóm 5 · Bài 5-3 どんな人が好き?
仕事の途中で連絡もなく帰るのは、無責任な行動です。
Bỏ về giữa chừng mà không báo trong lúc làm việc là hành động vô trách nhiệm.