うっかり
うっかり
lơ đãng, sơ ý, không để ý
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
うっかり電車に傘を忘れてしまいました。
Tôi đã sơ ý để quên ô trên tàu.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
51 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
51 từ trong bài này
うっかり
lơ đãng, sơ ý, không để ý
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
うっかり電車に傘を忘れてしまいました。
Tôi đã sơ ý để quên ô trên tàu.
しゅくだいをうっかりわすれる
vô ý quên bài tập
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
予定を確認しなかったため、提出する宿題をうっかり忘れました。
Vì không kiểm tra lịch nên tôi vô ý quên bài tập phải nộp.
うっかりする
lơ đễnh, bất cẩn vì không để ý
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
私はうっかりしていると、財布を家に忘れることがあります。
Khi lơ đễnh, đôi lúc tôi để quên ví ở nhà.
すっかり
Hẳn, thực sự, hoàn toàn
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
数年ぶりに会った友人は、すっかり大人らしくなっていました。
Người bạn gặp lại sau nhiều năm đã trở nên hoàn toàn chững chạc.
すっかりわすれた
quên sạch
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
友人に本を返す約束を、今日まですっかり忘れていました。
Đến hôm nay tôi đã quên sạch lời hứa trả sách cho bạn.
がっかり
Sự thất vọng
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
楽しみにしていた試合が中止になって、がっかりしました。
Tôi thất vọng vì trận đấu mong đợi đã bị hủy.
しけんにおちてがっかりする
thất vọng vì thi trượt
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
弟は第一希望の試験に落ちてがっかりしていました。
Em trai tôi thất vọng vì trượt kỳ thi vào trường nguyện vọng đầu tiên.
やっぱり
Quả là, đúng là
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
いろいろ迷いましたが、やっぱり最初に見た靴を買いました。
Sau khi phân vân nhiều, cuối cùng tôi vẫn mua đôi giày xem lúc đầu.
やはり
Như dự đoán, đúng là
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
やはり電車より自転車のほうが早く着きました。
Đúng như dự đoán, đi xe đạp đến sớm hơn đi tàu.
やっぱりおもったとおりだ
quả là đúng như tôi đã nghĩ
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
彼が優勝したと聞き、「やっぱり思ったとおりだ」と感じました。
Nghe tin anh ấy vô địch, tôi nghĩ đúng là như mình dự đoán.
じゅうはっさいといってもやはりまだこどもだ
Dù nói là 18 tuổi nhưng rốt cuộc vẫn còn là trẻ con.
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
一人で生活してみると、18歳といってもやはりまだ子どもだと気づきました。
Khi thử sống một mình, tôi nhận ra dù đã 18 tuổi mình vẫn còn là trẻ con.
しっかり
chắc chắn; cẩn thận, vững vàng
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
試験の説明をしっかり読んでから答えましょう。
Hãy đọc kỹ hướng dẫn của bài thi rồi mới trả lời.
しっかりしたこども
đứa trẻ chín chắn
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
妹はまだ十歳ですが、自分で予定を立てられるしっかりした子どもです。
Em gái tôi mới mười tuổi nhưng là đứa trẻ chín chắn có thể tự lập kế hoạch.
しっかりしろ
Hãy vững vàng lên!; Hãy tỉnh táo lại!
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
試合前に緊張している私の肩をたたき、兄は「しっかりしろ」と励ましました。
Trước trận đấu, anh vỗ vai và động viên tôi đang căng thẳng rằng hãy vững vàng lên.
すっきり
sảng khoái; gọn gàng
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
机の上を片づけたら、部屋がすっきりして見えます。
Sau khi dọn mặt bàn, căn phòng trông gọn gàng hẳn.
へやがすっきりする
phòng sạch sẽ gọn gàng
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
使わない家具を処分したら、部屋がすっきりしました。
Sau khi bỏ những đồ nội thất không dùng, căn phòng trở nên gọn gàng.
きぶんがすっきりする
tinh thần sảng khoái
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
悩みを友人に聞いてもらい、気分がすっきりしました。
Sau khi được bạn lắng nghe điều phiền muộn, tôi cảm thấy nhẹ nhõm.
さっぱり
hoàn toàn không (đi với phủ định); sảng khoái, gọn gàng
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
説明を聞いても内容がさっぱり分からなかった。
Dù nghe giải thích, tôi vẫn hoàn toàn không hiểu nội dung.
ふろにはいってさっぱりする
tắm xong thấy thoải mái
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
運動で汗をかいた後、風呂に入ってさっぱりしました。
Sau khi đổ mồ hôi vì vận động, tôi tắm và cảm thấy thật sảng khoái.
このもんだいはさっぱりわからない
vấn đề này hoàn toàn không hiểu
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
先生の説明を二度聞いても、この問題はさっぱりわかりません。
Dù nghe thầy giải thích hai lần, tôi vẫn hoàn toàn không hiểu bài này.
ぐっすり
ngủ say; ngủ ngon
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
昨日は疲れていたので、朝までぐっすり眠れました。
Hôm qua tôi mệt nên đã ngủ ngon đến sáng.
ぐっすりねむる
ngủ say
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
温泉に入った夜は、朝まで一度も起きずぐっすり眠りました。
Đêm đi tắm suối nước nóng, tôi ngủ say đến sáng mà không tỉnh lần nào.
にっこり
mỉm cười
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
名前を呼ぶと、赤ちゃんはこちらを見てにっこり笑いました。
Khi tôi gọi tên, em bé nhìn sang và mỉm cười.
にっこりわらう
cười mỉm
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
子どもに花を渡すと、うれしそうににっこり笑いました。
Khi tôi đưa hoa, đứa trẻ mỉm cười vui vẻ.
にこにこ
tươi cười, vui vẻ
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
合格した学生たちは、みんなにこにこしていました。
Các học sinh thi đỗ đều tươi cười vui vẻ.
にこにこわらう
cười tươi, mỉm cười vui vẻ liên tục
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
祖父は孫が遊ぶ様子を見ながら、ずっとにこにこ笑っていました。
Ông vừa nhìn cháu chơi vừa cười tươi suốt.
そっくり
giống nhau như đúc
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
妹の声は電話で聞くと母の声にそっくりです。
Khi nghe qua điện thoại, giọng em gái tôi giống hệt giọng mẹ.
あのおやこはそっくりだ
Cha/mẹ và con nhà đó giống nhau như đúc.
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
笑ったときの目や口の形を見ると、あの親子は本当にそっくりです。
Nhìn hình dáng mắt và miệng khi cười, cha/mẹ và con nhà đó thật sự giống hệt nhau.
はっきり
rõ ràng
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
聞こえないので、もう少しはっきり話してください。
Tôi không nghe rõ nên hãy nói rõ hơn một chút.
やまがはっきりみえる
nhìn thấy rõ núi
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
雨が上がって空気が澄み、遠くの山がはっきり見えます。
Mưa tạnh, không khí trong lành nên có thể nhìn rõ ngọn núi ở xa.
ぼんやり
mờ nhạt; lơ đãng, thẫn thờ
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
霧が濃くて、向こうの山がぼんやりとしか見えません。
Sương dày nên chỉ có thể nhìn thấy ngọn núi phía xa một cách mờ nhạt.
のんびり
thong thả, ung dung
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
休日は海の近くを散歩して、のんびり過ごしたいです。
Ngày nghỉ tôi muốn đi dạo gần biển và tận hưởng thời gian thong thả.
のんびりすごす
thong thả, thư giãn tận hưởng thời gian
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
休みの日は予定を入れず、家で音楽を聴いてのんびり過ごします。
Ngày nghỉ tôi không lên lịch mà thư thả nghe nhạc ở nhà.
のんびりする
thư giãn, thong thả
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
仕事が終わったので、週末は温泉でのんびりするつもりです。
Công việc đã xong nên cuối tuần tôi định thư giãn ở suối nước nóng.
きちんと
đàng hoàng; ngay ngắn
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
使った道具はきちんと元の場所へ戻してください。
Hãy trả dụng cụ đã dùng về đúng chỗ.
ちゃんと
đàng hoàng; đúng cách
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
朝ご飯をちゃんと食べてから学校へ行きなさい。
Hãy ăn sáng đầy đủ rồi mới đi học.
ようふくをきちんと/ちゃんとたたむ
gấp quần áo ngay ngắn, cẩn thận
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
洗濯した洋服をきちんとたたんで、引き出しにしまいました。
Tôi gấp ngay ngắn quần áo đã giặt rồi cất vào ngăn kéo.
たいどをきちんとする/ちゃんとする
chỉnh đốn thái độ, cư xử đàng hoàng
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
お客様の前では、言葉だけでなく態度もきちんとしてください。
Trước mặt khách hàng, không chỉ lời nói mà cả thái độ cũng phải nghiêm chỉnh.
ふと
Bỗng, bỗng nhiên
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
駅まで歩いている途中で、ふと昔の友人を思い出しました。
Trên đường đi bộ ra ga, tôi chợt nhớ đến một người bạn cũ.
ふとおもいだす
đột nhiên nhớ về
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
昔よく聞いた曲が流れ、学生時代の友人をふと思い出しました。
Một bài hát từng nghe nhiều vang lên khiến tôi chợt nhớ người bạn thời học sinh.
わざと
Cố tình
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
弟は私を驚かせるために、わざと電気を消しました。
Em trai cố tình tắt đèn để làm tôi giật mình.
わざとまける
cố tình thua
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
子どもを喜ばせるためでも、ゲームでわざと負けるのはよくありません。
Dù để làm trẻ vui, cố tình thua trong trò chơi cũng không tốt.
ほっと
nhẹ nhõm, an tâm
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
迷子になった子どもが無事に見つかり、みんなほっとしました。
Đứa trẻ bị lạc đã được tìm thấy an toàn nên mọi người đều nhẹ nhõm.
ははのびょうきがなおってほっとした
mẹ hết bệnh nên nhẹ cả người
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
長く心配していましたが、母の病気が治って本当にほっとしました。
Tôi đã lo lắng lâu nhưng giờ bệnh của mẹ khỏi nên thật sự nhẹ nhõm.
じっと
yên lặng, không cử động; chăm chú
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
写真を撮る間、動かないでじっとしていてください。
Trong lúc chụp ảnh, xin hãy đứng yên và đừng cử động.
じっとがまんする
cắn răng chịu đựng
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
治療中は痛かったですが、動かずにじっとがまんしました。
Trong lúc điều trị rất đau nhưng tôi không cử động và cố chịu đựng.
じっとみる
nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
子どもは水槽の中を泳ぐ魚を、何分もじっと見ていました。
Đứa trẻ chăm chú nhìn cá bơi trong bể suốt nhiều phút.
ざっと
Qua, lướt qua
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
会議の前に資料へざっと目を通しました。
Trước cuộc họp, tôi xem lướt qua tài liệu.