どきどき
どきどき
Tim đập rộn ràng, xốn xang, hồi hộp
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
合格発表のページを開くとき、胸がどきどきしました。
Khi mở trang công bố kết quả trúng tuyển, tim tôi đập thình thịch.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
46 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
46 từ trong bài này
どきどき
Tim đập rộn ràng, xốn xang, hồi hộp
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
合格発表のページを開くとき、胸がどきどきしました。
Khi mở trang công bố kết quả trúng tuyển, tim tôi đập thình thịch.
むねがどきどきする
hồi hộp; tim đập thình thịch
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
大勢の前で名前を呼ばれ、緊張で胸がどきどきしました。
Bị gọi tên trước đông người khiến tim tôi đập thình thịch vì căng thẳng.
めんせつでどきどきする
hồi hộp trong cuộc phỏng vấn
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
初めての面接でどきどきしましたが、落ち着いて答えられました。
Tôi hồi hộp trong buổi phỏng vấn đầu tiên nhưng vẫn trả lời bình tĩnh.
いらいら
nóng lòng
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
電車がなかなか来なくて、待っている人たちがいらいらしていました。
Tàu mãi không đến nên những người đang chờ bắt đầu sốt ruột.
じゅうたいでいらいらする
nóng ruột do kẹt xe
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
約束の時間が近づき、車が進まない渋滞でいらいらしました。
Giờ hẹn đến gần mà xe không nhúc nhích khiến tôi sốt ruột vì tắc đường.
はきはき
rõ ràng, dứt khoát trong lời nói và thái độ
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
彼女は質問にはきはき答えた。
Cô ấy trả lời câu hỏi rõ ràng, dứt khoát.
はきはきとこたえる
trả lời rõ ràng
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
面接官の質問に、相手の目を見ながらはきはきと答えました。
Tôi nhìn vào mắt người phỏng vấn và trả lời câu hỏi rõ ràng, dứt khoát.
かのじょははきはきしてかんじがいい
Cô ấy nói năng rõ ràng, dứt khoát nên tạo thiện cảm.
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
新しい受付の人は、はきはき話して感じがいいです。
Nhân viên lễ tân mới nói năng rõ ràng, dứt khoát nên tạo thiện cảm.
ぶつぶつ
Lầm bầm
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
父は値上げのニュースを見ながら、ぶつぶつ文句を言っていました。
Bố tôi vừa xem tin tăng giá vừa lẩm bẩm phàn nàn.
ぶつぶつもんくをいう
lầm bầm than phiền
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
兄は仕事を頼まれるたびに、ぶつぶつ文句を言います。
Mỗi lần được nhờ làm việc, anh tôi lại lẩm bẩm than phiền.
かれはなにかぶつぶついっている
Anh ấy đang lẩm bẩm điều gì đó.
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
注意された後、彼は机に向かって何かぶつぶつ言っていました。
Sau khi bị nhắc nhở, anh ấy quay về phía bàn và lẩm bẩm điều gì đó.
うろうろ
Sự lởn vởn, lảng vảng
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
道に迷って、駅の周りをうろうろしていました。
Tôi bị lạc nên cứ đi loanh quanh ga.
へんなおとこがうろうろしている
Một người đàn ông khả nghi đang đi quanh quẩn.
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
店の前を変な男がうろうろしているので、警備員に知らせました。
Có người đàn ông khả nghi đi quanh quẩn trước cửa hàng nên tôi báo bảo vệ.
ぶらぶら
Sự lang thang
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
休日は目的を決めずに町をぶらぶら歩きます。
Ngày nghỉ tôi thong thả đi dạo trong phố mà không định điểm đến.
まちをぶらぶらする
đi quanh quẩn thành phố
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
予定のない休日は、店を見ながら街をぶらぶらします。
Ngày nghỉ không có kế hoạch, tôi đi dạo quanh phố và ngắm các cửa hàng.
ものがぶらぶらゆれる
Đồ vật treo lủng lẳng và đung đưa.
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
かばんに付けた飾りが、歩くたびにぶらぶらゆれています。
Món đồ trang trí gắn trên túi đung đưa mỗi khi tôi bước đi.
ぎりぎり
sát giới hạn, vừa kịp
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
締め切りぎりぎりになって、ようやくレポートを提出しました。
Mãi sát hạn chót tôi mới nộp được báo cáo.
ぎりぎりでさいしゅうでんしゃにまにあった
vừa kịp chuyến tàu cuối
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
駅まで走ったので、ぎりぎりで最終電車に間に合いました。
Vì chạy đến ga nên tôi vừa kịp chuyến tàu cuối.
しめきりぎりぎりにがんしょをだした
nộp đơn sát ngày cuối
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
必要な書類がそろわず、締め切りぎりぎりに願書を出しました。
Vì giấy tờ cần thiết chưa đủ nên tôi nộp đơn sát hạn chót.
ぴかぴか
sáng bóng; lấp lánh
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
子どもたちは教室の床をぴかぴかに磨きました。
Bọn trẻ đã lau sàn lớp học sáng bóng.
くつをぴかぴかにみがく
đánh giày bóng loáng
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
面接の前夜に、黒い靴をぴかぴかにみがきました。
Tối trước buổi phỏng vấn, tôi đánh đôi giày đen sáng bóng.
のろのろ
Chầm chậm, chậm chạp, lờ đờ
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
前の車がのろのろ走っていて、道路が混んでいる。
Xe phía trước chạy chậm khiến đường bị ùn.
でんしゃがのろのろはしっている
Tàu đang chạy rất chậm chạp.
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
雪の影響で電車がのろのろ走っており、到着が遅れました。
Do ảnh hưởng của tuyết, tàu chạy chậm chạp nên đến muộn.
ぺらぺら
lưu loát
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
姉は留学したことがないのに、中国語がぺらぺらです。
Dù chưa từng du học, chị tôi nói tiếng Trung rất lưu loát.
ひみつをぺらぺらしゃべる
nói sạch hết bí mật
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
人から聞いた秘密をぺらぺらしゃべってはいけません。
Không được đem bí mật nghe từ người khác ra kể hết.
たなかさんはえいごがぺらぺらだ
anh Tanaka nói tiếng Anh lưu loát
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
海外に十年住んでいた田中さんは、英語がぺらぺらです。
Anh Tanaka từng sống ở nước ngoài mười năm nên nói tiếng Anh rất lưu loát.
ぺらぺらのかみ
tờ giấy mỏng
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
この箱はぺらぺらの紙でできているので、重い物を入れられません。
Chiếc hộp này làm bằng giấy rất mỏng nên không thể đựng đồ nặng.
ぺこぺこ
đói meo, đói cồn cào
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
朝から何も食べていないので、おなかがぺこぺこです。
Vì từ sáng chưa ăn gì nên bụng tôi đói cồn cào.
おなかがぺこぺこだ
bụng đói meo, rất đói
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
朝から何も食べていないので、おなかがぺこぺこです。
Từ sáng tôi chưa ăn gì nên bụng đói meo.
ますます
Càng ngày càng, càng hơn
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
新しい駅ができて、この町はますます便利になりました。
Từ khi có ga mới, thị trấn này ngày càng thuận tiện hơn.
ぶっかはますますあがるだろう
Có lẽ giá cả sẽ ngày càng tăng.
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
燃料が高くなれば、これから物価はますます上がるでしょう。
Nếu nhiên liệu tăng giá, có lẽ từ nay giá cả sẽ càng tăng.
だんだん
Dần dần
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
日本語がだんだん分かるようになりました。
Tôi dần hiểu được tiếng Nhật.
だんだんさむくなりますね
trời dần trở lạnh nhỉ
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
日が暮れるのも早くなり、だんだん寒くなりますね。
Trời cũng tối sớm hơn và đang dần lạnh lên nhỉ.
どんどん
Dần dần, đều
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
分からないことがあれば、どんどん質問してください。
Nếu có điều chưa hiểu, cứ liên tục đặt câu hỏi nhé.
かれのにほんごはどんどんじょうたつしている
Tiếng Nhật của anh ấy đang tiến bộ nhanh chóng.
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
毎日会話を練習しているので、彼の日本語はどんどん上達しています。
Vì luyện hội thoại mỗi ngày nên tiếng Nhật của anh ấy tiến bộ nhanh chóng.
そろそろ
Sắp sửa, chuẩn bị (chỉ thời gian)
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
もう遅いので、そろそろ帰りましょう。
Đã muộn rồi nên chúng ta chuẩn bị về thôi.
そろそろはじめましょう
nào bắt đầu thôi
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
全員集まったようですから、会議をそろそろ始めましょう。
Có vẻ mọi người đã đến đủ nên chúng ta bắt đầu cuộc họp thôi.
もともと
Vốn dĩ
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
この建物はもともと小学校として使われていました。
Tòa nhà này vốn được sử dụng làm trường tiểu học.
かれはもともときのよわいひとだった
anh ta vốn dĩ là người nhút nhát
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
今は堂々と話しますが、彼はもともと気の弱い人でした。
Bây giờ anh ấy nói chuyện tự tin nhưng vốn trước đây là người nhút nhát.
このとけいはもともとやすかったから、こわれてもしかたがない
Chiếc đồng hồ này vốn rẻ nên hỏng cũng đành chịu.
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
この時計はもともと安かったから、すぐこわれても仕方がないと思います。
Chiếc đồng hồ này vốn rẻ nên tôi nghĩ có hỏng sớm cũng đành chịu.
たまたま
tình cờ, ngẫu nhiên
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
駅でたまたま昔の先生に会いました。
Tôi tình cờ gặp giáo viên cũ ở nhà ga.
たまたまこうこうじだいのゆうじんにあった
Tình cờ gặp một người bạn thời cấp ba.
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
出張先の駅で、たまたま高校時代の友人に会いました。
Tại ga nơi đi công tác, tôi tình cờ gặp một người bạn thời cấp ba.
まあまあ
Cũng được, tạm được
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
初めて作った料理でしたが、味はまあまあでした。
Dù là món đầu tiên tôi nấu, hương vị cũng tạm được.
しけんのけっかはまあまあだった
kết quả thi cũng tạm
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
十分には勉強できませんでしたが、試験の結果はまあまあでした。
Tôi không học được đầy đủ nhưng kết quả thi cũng tạm ổn.
さまざま
nhiều loại; đa dạng
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
ここはとてもさまざまな場所です。
Đây là một nơi rất nhiều loại; đa dạng.
さまざまなしょうひん
nhiều loại sản phẩm
Nhóm 6 · Bài 6-3 ますます頑張ります
この市場では、各地から集めたさまざまな商品を販売しています。
Khu chợ này bán nhiều loại sản phẩm được tập hợp từ các vùng.