理想の人に出会う
りそうのひとにであう
gặp được người lý tưởng
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
いつか互いに支え合える理想の人に出会いたいです。
Một ngày nào đó tôi muốn gặp người lý tưởng có thể cùng nhau nâng đỡ.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
33 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
33 từ trong bài này
りそうのひとにであう
gặp được người lý tưởng
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
いつか互いに支え合える理想の人に出会いたいです。
Một ngày nào đó tôi muốn gặp người lý tưởng có thể cùng nhau nâng đỡ.
であい
cuộc gặp gỡ
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
留学中の出会いが私の人生を変えました。
Cuộc gặp gỡ khi du học đã thay đổi cuộc đời tôi.
きゃくをでむかえる
đón tiếp khách
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
ホテルの入口で、担当者が海外からの客を出迎えました。
Tại cửa khách sạn, người phụ trách ra đón vị khách từ nước ngoài.
でむかえ
(sự) đón
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
空港には家族が出迎えに来てくれました。
Gia đình đã đến sân bay đón tôi.
みおくる
tiễn; hoãn hoặc từ bỏ; dõi theo
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
費用が高いため、設備の更新を見送った。
Do chi phí cao, chúng tôi đã hoãn việc đổi mới thiết bị.
みおくり
(sự) tiễn
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
友人の見送りのために空港へ行きました。
Tôi ra sân bay để tiễn bạn.
そらをみあげる
ngước nhìn bầu trời
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
公園のベンチに座り、しばらく青い空を見上げていました。
Tôi ngồi trên ghế trong công viên và ngước nhìn bầu trời xanh một lúc.
とおりをみおろす
nhìn xuống đường
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
ホテルの最上階の部屋から、夜の通りを見下ろしました。
Từ căn phòng trên tầng cao nhất của khách sạn, tôi nhìn xuống con phố về đêm.
きゅうにとまる
đột ngột dừng lại
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
前の車が急に止まったので、慌ててブレーキを踏みました。
Xe phía trước đột ngột dừng lại nên tôi vội đạp phanh.
ソファーからたちあがる
đứng lên khỏi ghế sofa
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
名前を呼ばれた祖父は、ゆっくりソファーから立ち上がりました。
Nghe gọi tên, ông tôi từ từ đứng dậy khỏi ghế sofa.
てらのまえをとおりかかる
tình cờ đi ngang qua trước chùa
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
散歩中に寺の前を通りかかったら、鐘の音が聞こえました。
Khi tình cờ đi ngang qua trước chùa trong lúc tản bộ, tôi nghe thấy tiếng chuông.
ゆうびんきょくをとおりすぎる
đi quá bưu điện
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
話に夢中になり、郵便局を通り過ぎてしまいました。
Vì mải nói chuyện nên tôi đã đi quá bưu điện.
となりのひとにはなしかける
bắt chuyện với người bên cạnh
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
席が分からなかったので、隣の人に話しかけました。
Vì không biết chỗ ngồi nên tôi bắt chuyện với người bên cạnh.
たなかさんとはなしあう
bàn bạc với anh Tanaka
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
旅行の日程について、田中さんと詳しく話し合いました。
Tôi đã bàn bạc kỹ với anh Tanaka về lịch trình chuyến đi.
はなしあい
cuộc trao đổi, bàn bạc
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
十分な話し合いをしてから、計画を決めましょう。
Hãy trao đổi đầy đủ rồi mới quyết định kế hoạch.
なかむらさんとしりあう
làm quen với anh Nakamura
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
留学先の交流会で、中村さんと知り合いました。
Tôi làm quen với anh Nakamura tại buổi giao lưu ở nơi du học.
しりあい
người quen
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
旅行先で偶然、大学時代の知り合いに会いました。
Tại nơi du lịch, tôi tình cờ gặp một người quen từ thời đại học.
えきでまちあわせる
hẹn gặp ở ga
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
明日の十時に駅の改札口で待ち合わせましょう。
Ngày mai lúc mười giờ chúng ta hẹn gặp ở cửa soát vé nhà ga nhé.
まちあわせ
hẹn gặp
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
待ち合わせの時間に遅れそうなので、友達に連絡しました。
Vì có vẻ sẽ trễ giờ hẹn nên tôi đã liên lạc với bạn.
でんわでといあわせる
gọi điện để hỏi thông tin
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
営業時間について、店に電話で問い合わせました。
Tôi đã gọi điện cho cửa hàng để hỏi về giờ mở cửa.
といあわせ
yêu cầu hoặc liên hệ hỏi thông tin
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
商品に関する問い合わせは、こちらの窓口で受け付けています。
Các yêu cầu hỏi thông tin về sản phẩm được tiếp nhận tại quầy này.
もうしこみ
việc đăng ký; đơn đăng ký
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
講座への申し込みは、来週の金曜日までです。
Hạn đăng ký khóa học là đến thứ Sáu tuần sau.
もうしこみをしめきる
ngừng nhận đăng ký; chốt đăng ký
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
定員に達したため、講座の申し込みを締め切りました。
Vì đã đủ số người nên khóa học đã ngừng nhận đăng ký.
しめきり
Hạn chót
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
大学で締め切りについて勉強しています。
Tôi đang học về hạn chót ở đại học.
もうしこみをうけつける
tiếp nhận đăng ký
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
このイベントでは、今月末まで申し込みを受け付けています。
Sự kiện này tiếp nhận đăng ký đến cuối tháng.
うけつけ
Tiếp tân, lễ tân
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
受付で名前を書いてください。
Hãy viết tên tại quầy lễ tân.
にもつをうけとる
nhận lấy hành lý
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
宅配便の人から、大きな荷物を受け取りました。
Tôi đã nhận một kiện hàng lớn từ nhân viên giao hàng.
うけとり
việc nhận; giấy biên nhận
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
荷物の受け取りには、本人確認書類が必要です。
Khi nhận hành lý, cần có giấy tờ xác minh danh tính.
でんちをとりかえる
thay pin
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
時計が動かなくなったので、電池を新しいものに取り替えました。
Vì đồng hồ ngừng chạy nên tôi đã thay pin mới.
とりけし
sự hủy bỏ
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
予約を取り消したい場合は、前日までに連絡してください。
Nếu muốn hủy đặt chỗ, vui lòng liên lạc trước một ngày.
CDをとりだす
lấy đĩa CD ra
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
ケースからCDを取り出して、プレーヤーに入れました。
Tôi lấy đĩa CD ra khỏi hộp rồi cho vào máy phát.
こどもがとびだす
trẻ con bất ngờ chạy ra
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
交差点で子どもが飛び出してきて、車が急に止まりました。
Một đứa trẻ bất ngờ lao ra ở ngã tư khiến chiếc xe dừng gấp.
プールにとびこむ
nhảy vào hồ bơi
Nhóm 6 · Bài 6-4 組み合わせの言葉
準備運動をしてから、思い切ってプールに飛び込みました。
Sau khi khởi động, tôi lấy hết can đảm nhảy xuống hồ bơi.