突然
とつぜん
Bỗng nhiên
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
会議中に突然電気が消えて、部屋が真っ暗になりました。
Trong cuộc họp, điện đột nhiên tắt khiến căn phòng tối om.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
53 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
53 từ trong bài này
とつぜん
Bỗng nhiên
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
会議中に突然電気が消えて、部屋が真っ暗になりました。
Trong cuộc họp, điện đột nhiên tắt khiến căn phòng tối om.
とつぜんでんわがなった
đột nhiên điện thoại reo
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
静かな会議の途中で突然電話が鳴り、全員がこちらを見ました。
Giữa cuộc họp yên tĩnh, điện thoại đột nhiên reo khiến mọi người nhìn sang tôi.
いきなり
Bỗng nhiên
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
彼はいきなり立ち上がって、部屋から出て行きました。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy rồi rời khỏi phòng.
いきなりなきだす
đột nhiên bật khóc
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
迷子の子どもは母親の姿を見つけると、いきなり泣き出しました。
Đứa trẻ đi lạc vừa thấy mẹ liền bất ngờ bật khóc.
とたんに
ngay khi; vừa mới
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
家を出たとたんに、激しい雨が降り始めました。
Ngay khi tôi vừa ra khỏi nhà, mưa lớn bắt đầu trút xuống.
とたんになきだす
đột nhiên òa khóc
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
緊張していた妹は、試験が終わったとたんに泣き出しました。
Em gái tôi vốn căng thẳng đã bật khóc ngay khi kỳ thi kết thúc.
やっと
Cuối cùng (đạt được)
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
何度も練習して、やっと泳げるようになりました。
Sau nhiều lần luyện tập, cuối cùng tôi đã biết bơi.
やっとけががなおった
cuối cùng thì vết thương cũng lành
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
三か月の治療を続け、やっとけがが治ったので練習に戻れます。
Sau ba tháng điều trị, chấn thương cuối cùng đã khỏi nên tôi có thể tập luyện trở lại.
とうとう
Cuối cùng
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
長い工事がとうとう終わりました。
Công trình kéo dài cuối cùng cũng hoàn thành.
うちのねこがとうとうしんでしまった
cuối cùng con mèo ở nhà đã chết mất
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
長い間病気だったうちの猫がとうとう死んでしまい、家族みんなが悲しんでいます。
Con mèo nhà tôi bị bệnh lâu ngày cuối cùng đã mất khiến cả gia đình rất buồn.
けっきょく
cuối cùng, rốt cuộc
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
何度も話し合いましたが、結局答えは出ませんでした。
Chúng tôi thảo luận nhiều lần nhưng rốt cuộc vẫn không có câu trả lời.
どりょくしたが、けっきょくむだだった
đã cố gắng nhưng cuối cùng vẫn vô ích
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
古い機械を直そうと努力しましたが、結局むだでした。
Tôi đã cố sửa chiếc máy cũ nhưng cuối cùng mọi nỗ lực đều vô ích.
ついに
Cuối cùng thì, mãi thì cũng, rồi thì
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
何度も失敗しましたが、ついに目標を達成しました。
Dù đã thất bại nhiều lần, cuối cùng tôi cũng đạt được mục tiêu.
ついにえがかんせいした
cuối cùng cũng vẽ xong bức tranh
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
半年間毎日少しずつ描き続け、ついに絵が完成しました。
Tôi vẽ từng chút mỗi ngày suốt nửa năm và cuối cùng bức tranh đã hoàn thành.
よく
Rõ, giỏi, tốt
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
先生の話がよく分かりました。
Tôi đã hiểu rõ lời giáo viên nói.
よくこのレストランにきます
thường đến nhà hàng này
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
会社から近くてランチも安いので、同僚とよくこのレストランに来ます。
Vì gần công ty và bữa trưa rẻ nên tôi thường đến nhà hàng này cùng đồng nghiệp.
きのうは、よくねました
hôm qua ngủ ngon giấc
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
旅行で疲れていたので、昨日は久しぶりによく寝ました。
Vì mệt sau chuyến đi nên hôm qua lâu lắm rồi tôi mới ngủ ngon.
「よくやった!」
làm tốt lắm
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
難しい試合に勝った選手たちに、監督が「よくやった」と声をかけました。
Huấn luyện viên khen các cầu thủ đã làm rất tốt sau khi họ thắng trận đấu khó.
たいてい
thường; thường thường
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
日曜日はたいてい家で休みます。
Chủ nhật tôi thường nghỉ ở nhà.
たいていがいしょくします
thường ăn ngoài
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
仕事で帰りが遅い日は、家で作る時間がないのでたいてい外食します。
Những ngày tan làm muộn, tôi thường ăn ngoài vì không có thời gian nấu ở nhà.
ふだんは
thông thường; thường thường
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
ふだんは電車で通勤しますが、今日は自転車で会社へ来ました。
Bình thường tôi đi làm bằng tàu nhưng hôm nay đến công ty bằng xe đạp.
ふだんはおさけをのみません。
Bình thường tôi không uống rượu.
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
ふだんはお酒を飲みませんが、昨日は友人の結婚を祝って少し飲みました。
Bình thường tôi không uống rượu nhưng hôm qua đã uống một chút để mừng đám cưới bạn.
ふつうは
thường
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
この図書館はふつうは六時に閉まりますが、試験前は八時まで開いています。
Thư viện này thường đóng cửa lúc sáu giờ nhưng trước kỳ thi mở đến tám giờ.
つゆのじき、ふつうはあめがおおい
Vào mùa mưa, thông thường có nhiều ngày mưa.
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
梅雨の時期はふつう雨が多いですが、今年は晴れの日が続いています。
Mùa mưa thường có nhiều ngày mưa nhưng năm nay trời nắng liên tục.
たまに
Đôi khi
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
忙しいときは、たまに昼ご飯を食べないことがあります。
Khi bận, đôi lúc tôi không ăn trưa.
たまにえいがにいきます
thỉnh thoảng đi xem phim
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
仕事が早く終わった週末は、友人とたまに映画に行きます。
Vào cuối tuần tan làm sớm, thỉnh thoảng tôi đi xem phim cùng bạn.
かなり
Khá là
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
駅から会場まではかなり遠いです。
Từ ga đến địa điểm tổ chức khá xa.
かなりおおきいいえ
nhà khá lớn
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
叔父は郊外に庭の付いたかなり大きい家を建てました。
Chú tôi xây một ngôi nhà khá lớn có sân vườn ở ngoại ô.
ひとがかなりいる
có khá nhiều người
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
駅前には朝早くても人がかなりいて、店も開いています。
Trước ga dù sáng sớm vẫn có khá nhiều người và các cửa hàng cũng đã mở.
けっこう
khá; tốt, đủ; không cần thêm
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
お茶はもう結構です。十分いただきました。
Tôi không cần thêm trà nữa, đã uống đủ rồi.
いまのいえは、けっこうきにいっている
Tôi khá thích căn nhà hiện tại.
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
駅から少し遠いですが、静かなので今の家はけっこう気に入っています。
Dù hơi xa ga nhưng vì yên tĩnh nên tôi khá thích căn nhà hiện tại.
ものすごく
cực kỳ, vô cùng
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
山の上はものすごく寒くて、手袋をしていても手が冷たかったです。
Trên núi lạnh khủng khiếp, dù đeo găng tay bàn tay tôi vẫn lạnh.
あしがものすごくいたい
chân đau quá
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
階段で転んでから足がものすごく痛いので、病院へ行きます。
Từ khi ngã trên cầu thang chân tôi đau dữ dội nên sẽ đi bệnh viện.
めちゃくちゃ
lộn xộn, lung tung; vô lý
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
弟が探し物をした後、部屋の中がめちゃくちゃになっていました。
Sau khi em trai tìm đồ, căn phòng đã trở nên bừa bộn.
むちゃくちゃ
lộn xộn
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
ここはとてもむちゃくちゃな場所です。
Đây là một nơi rất lộn xộn.
めちゃくちゃやすい
quá rẻ
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
閉店セールでこのかばんがめちゃくちゃ安かったので、二つ買いました。
Chiếc túi này cực rẻ trong đợt thanh lý đóng cửa nên tôi mua hai chiếc.
じゅんばんがむちゃくちゃだ
thứ tự lộn xộn
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
資料のページの順番がむちゃくちゃだったので、番号どおりに並べ直しました。
Thứ tự các trang tài liệu lộn xộn nên tôi sắp xếp lại theo số.
じこでくるまがめちゃくちゃにこわれた
bị tai nạn xe hư hỏng nặng
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
事故で車がめちゃくちゃに壊れましたが、運転手は無事でした。
Chiếc xe hư hỏng nặng trong tai nạn nhưng tài xế vẫn an toàn.
ぜひ
Nhất định
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
日本へ来たら、ぜひ京都にも行ってください。
Nếu đến Nhật, nhất định hãy ghé Kyoto.
ぜひとも
Nhất định, rất mong
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
次の大会では、ぜひとも優勝したいと思っています。
Tôi nhất định muốn giành chức vô địch ở giải đấu tới.
ぜひともおこしください
Nhất định xin hãy đến tham dự/ghé thăm.
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
来月作品展を開きますので、ご家族とぜひともお越しください。
Tháng sau chúng tôi tổ chức triển lãm tác phẩm, nhất định xin hãy đến cùng gia đình.
どうか
xin hãy; bằng cách nào đó; liệu có hay không
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
どうか無事に帰ってきてください。
Xin hãy trở về an toàn.
どうかおねがいします
bằng cách nào đó xin giúp cho ạ
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
このことは誰にも話さないでください。どうかお願いします。
Xin đừng kể chuyện này với bất kỳ ai. Tôi tha thiết nhờ bạn.
まず
trước tiên
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
まず、キャッシュカードを入れてください。
Trước tiên, hãy cho thẻ ATM vào.
かえったら、まずおふろにはいる
Về đến nhà thì trước tiên đi tắm.
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
工場の仕事で汗をかくので、家に帰ったらまずお風呂に入ります。
Vì công việc ở nhà máy làm tôi đổ mồ hôi nên về nhà tôi tắm trước tiên.
とにかく
dù thế nào; trước hết; nói tóm lại
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
理由は後で聞くから、とにかく今は急ごう。
Lý do sẽ hỏi sau, dù thế nào giờ hãy nhanh lên.
ともかく
dù gì chăng nữa
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
結果はともかく、最後まで努力したことには意味があります。
Bất kể kết quả ra sao, việc nỗ lực đến cùng vẫn có ý nghĩa.
いいわけなどしないで、とにかくべんきょうしなさい
Đừng viện cớ nữa, trước hết cứ học đi.
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
試験が近い息子に、母は「言い訳などしないで、とにかく勉強しなさい」と言いました。
Mẹ bảo con trai sắp thi rằng đừng viện cớ nữa, trước hết cứ học đi.