一度に
いちどに
cùng một lúc, một lượt
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
たくさんの仕事を一度に片づけようとすると、間違えやすくなります。
Cố xử lý nhiều việc cùng lúc sẽ khiến bạn dễ mắc lỗi.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
53 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
53 từ trong bài này
いちどに
cùng một lúc, một lượt
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
たくさんの仕事を一度に片づけようとすると、間違えやすくなります。
Cố xử lý nhiều việc cùng lúc sẽ khiến bạn dễ mắc lỗi.
いちどにはながさく
hoa nở đồng loạt
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
暖かい日が続いたため、公園の桜が一度に咲きました。
Những ngày ấm áp kéo dài khiến hoa anh đào trong công viên nở đồng loạt.
いっぺんに
Cùng một lúc, đồng loạt
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
そんなにたくさんの質問をいっぺんにされても答えられません。
Dù bị hỏi nhiều câu cùng một lúc như vậy, tôi cũng không thể trả lời hết.
たまったしゅくだいをいっぺんにかたづける
giải quyết toàn bộ bài tập tồn đọng trong một lượt
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
週末に、たまった宿題をいっぺんに片付けようと思います。
Cuối tuần tôi định giải quyết toàn bộ bài tập tồn đọng trong một lượt.
いっぺんにつかれがでた
cơn mệt mỏi ập đến cùng một lúc
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
大会が終わって安心したとたん、いっぺんに疲れが出ました。
Ngay khi giải đấu kết thúc và thấy nhẹ nhõm, cơn mệt mỏi ập đến cùng một lúc.