大学を出る
だいがくをでる
tốt nghiệp đại học
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
兄は大学を出た後、地元の会社に勤めています。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh tôi làm việc tại một công ty ở quê.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
53 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
53 từ trong bài này
だいがくをでる
tốt nghiệp đại học
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
兄は大学を出た後、地元の会社に勤めています。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh tôi làm việc tại một công ty ở quê.
そつぎょうする
tốt nghiệp
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
妹は来年の春に大学を卒業する予定です。
Em gái tôi dự định tốt nghiệp đại học vào mùa xuân năm sau.
かいぎにでる
tham gia họp
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
部長の代わりに、午後の会議に出ることになりました。
Tôi được phân công dự cuộc họp chiều thay cho trưởng phòng.
しょくじがでる
đồ ăn được dọn ra
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
この研修会では、参加者全員に昼の食事が出ます。
Tại buổi tập huấn này, tất cả người tham gia đều được phục vụ bữa trưa.
しょくじをだす
dọn đồ ăn ra
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
この旅館では、毎朝七時から食事を出しています。
Nhà trọ này phục vụ bữa sáng từ bảy giờ mỗi ngày.
けつろんがでる
kết luận được đưa ra
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
二時間話し合いましたが、まだ結論が出ていません。
Chúng tôi đã thảo luận hai giờ nhưng vẫn chưa đi đến kết luận.
けつろんをだす
đưa ra kết luận
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
資料をよく調べてから、最終的な結論を出しましょう。
Hãy xem kỹ tài liệu rồi đưa ra kết luận cuối cùng.
げんきがでる
cảm thấy phấn chấn, có thêm sức lực
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
友人の励ましの言葉を聞くと、少し元気が出ました。
Nghe lời động viên của bạn, tôi cảm thấy phấn chấn hơn một chút.
げんきをだす
phấn chấn lên; lấy lại tinh thần
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
一度失敗しただけですから、元気を出してください。
Chỉ thất bại một lần thôi nên bạn hãy phấn chấn lên.
しんせいひんがでる
sản phẩm mới ra thị trường
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
来月、電気代を節約できる新製品が出るそうです。
Nghe nói tháng sau sẽ có sản phẩm mới giúp tiết kiệm tiền điện.
はつばいする
phát hành; bán ra thị trường
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
人気作家の新しい小説は、来週発売されます。
Tiểu thuyết mới của nhà văn nổi tiếng sẽ được phát hành vào tuần sau.
しんせいひんをだす
tung sản phẩm mới ra thị trường
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
弊社は秋に環境に優しい新製品を出す予定です。
Công ty chúng tôi dự định tung sản phẩm mới thân thiện với môi trường vào mùa thu.
めがでる
nảy mầm
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
先週まいた種から、ようやく小さな芽が出ました。
Những hạt gieo tuần trước cuối cùng đã nảy mầm nhỏ.
めをだす
đâm chồi, nảy mầm
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
暖かくなると、庭の木々が一斉に芽を出します。
Khi trời ấm lên, cây cối trong vườn đồng loạt đâm chồi.
ボーナスがでる
có hoặc được trả tiền thưởng
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
今年は会社の業績がよく、冬のボーナスが出ました。
Năm nay công ty kinh doanh tốt nên đã có tiền thưởng mùa đông.
ボーナスをだす
trả tiền thưởng
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
社長は、頑張った社員に特別なボーナスを出しました。
Giám đốc đã trả khoản thưởng đặc biệt cho những nhân viên làm việc chăm chỉ.
ゴキブリがでる
gián xuất hiện
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
暑くなると台所にゴキブリが出ることがあります。
Khi trời nóng, đôi khi gián xuất hiện trong bếp.
あらわれる
Xuất hiện
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
雨がやむと、山の向こうに大きな虹が現れました。
Khi mưa tạnh, một cầu vồng lớn xuất hiện phía bên kia núi.
しんぶんになまえがでる
tên xuất hiện trên báo
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
地域の大会で優勝し、彼女の名前が新聞に出ました。
Sau khi vô địch giải đấu khu vực, tên cô ấy đã xuất hiện trên báo.
のる
được đăng, được ghi hoặc xuất hiện trên phương tiện
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
私の故郷を紹介する記事が、雑誌に載った。
Bài viết giới thiệu quê tôi đã được đăng trên tạp chí.
かどをまがるとえきにでる
rẽ ở góc đường sẽ tới nhà ga
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
この道をまっすぐ進み、次の角を曲がると駅に出ます。
Đi thẳng con đường này rồi rẽ ở góc tiếp theo là sẽ tới ga.
さいふをとる
lấy ví
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
会計をするため、かばんから財布を取りました。
Để thanh toán, tôi lấy ví từ trong túi ra.
ぬすむ
Trộm, cắp
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
店の商品を盗んだ人が警察に捕まりました。
Người ăn cắp hàng của cửa tiệm đã bị cảnh sát bắt.
さいふをとりにもどる
quay lại lấy ví
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
家に財布を忘れたので、駅から取りに戻りました。
Vì để quên ví ở nhà nên từ ga tôi đã quay về lấy.
うんてんめんきょをとる
lấy bằng lái xe
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
大学の夏休みに、運転免許を取るつもりです。
Tôi định lấy bằng lái xe trong kỳ nghỉ hè đại học.
コピーをとる
sao chép; photocopy
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
会議で配る資料のコピーを、人数分取っておいてください。
Vui lòng sao chép sẵn tài liệu phát trong cuộc họp đủ theo số người.
コピーする
sao chép; photocopy
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
大切なデータは、別の機器にもコピーして保存しています。
Dữ liệu quan trọng được tôi sao chép và lưu cả trên thiết bị khác.
しんぶんをとる
đặt mua báo
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
引っ越してから、地域のニュースが多い新聞を取っています。
Từ khi chuyển nhà, tôi đặt mua tờ báo có nhiều tin tức địa phương.
すいみんをとる
ngủ; dành thời gian ngủ
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
試験の前日でも、十分な睡眠を取ることが大切です。
Ngay cả trước ngày thi, ngủ đủ giấc cũng rất quan trọng.
ねむる
Ngủ
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
子どもはもう静かに眠っています。
Đứa trẻ đã ngủ yên rồi.
しゅっせきをとる
điểm danh
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
授業の初めに、先生が学生の出席を取りました。
Đầu giờ học, giáo viên đã điểm danh sinh viên.
れんらくをとる
liên lạc
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
卒業後も、ときどき高校の友人と連絡を取っています。
Sau khi tốt nghiệp, thỉnh thoảng tôi vẫn giữ liên lạc với bạn thời cấp ba.
れんらくする
liên lạc
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
集合時間に遅れる場合は、必ず担当者に連絡してください。
Nếu đến trễ giờ tập trung, nhất định hãy liên lạc với người phụ trách.
れんらくがとれる
liên lạc được
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
電話にもメールにも返事がなく、まだ彼と連絡が取れません。
Không có hồi âm qua điện thoại lẫn email nên tôi vẫn chưa liên lạc được với anh ấy.
いたみをとる
làm giảm hoặc cắt cơn đau
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
この薬には、頭の痛みを取る効果があります。
Thuốc này có tác dụng làm giảm cơn đau đầu.
いたみがとれる
hết đau
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
薬を飲んで少し休んだら、歯の痛みが取れました。
Sau khi uống thuốc và nghỉ một lúc, cơn đau răng đã hết.
ボタンがとれる
cúc áo bị tuột hoặc rơi ra
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
急いで着替えていたら、シャツのボタンが取れてしまいました。
Trong lúc vội thay đồ, cúc áo sơ mi của tôi bị tuột ra.
しんにゅうしゃいんをとる
tuyển nhân viên mới
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
会社は事業を広げるため、来年十人の新入社員を採る予定です。
Để mở rộng kinh doanh, công ty dự định tuyển mười nhân viên mới vào năm sau.
さいようする
tuyển dụng
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
面接の結果、経験のある二人を採用することになりました。
Theo kết quả phỏng vấn, công ty quyết định tuyển hai người có kinh nghiệm.
かぎがかかっている
cửa đang khóa
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
入口には鍵がかかっていたので、裏口から入りました。
Vì cửa chính bị khóa nên tôi vào bằng cửa sau.
かぎをかける
khóa cửa
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
出かける前に玄関の鍵をかけます。
Tôi khóa cửa ra vào trước khi đi.
びょうきにかかる
bị bệnh
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
海外旅行中に病気にかかり、予定より早く帰国しました。
Tôi mắc bệnh trong chuyến du lịch nước ngoài nên về nước sớm hơn dự kiến.
びょうきになる
bị bệnh
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
無理な生活を続けると、病気になるかもしれません。
Nếu tiếp tục sinh hoạt quá sức, bạn có thể bị bệnh.
いしゃにかかる
đi khám hoặc được bác sĩ điều trị
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
せきが一週間も続いたので、近所の医者にかかりました。
Vì ho suốt một tuần nên tôi đã đi khám bác sĩ gần nhà.
しんさつしてもらう
được khám bệnh
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
午後、病院で専門の先生に診察してもらう予定です。
Chiều nay tôi dự định được bác sĩ chuyên khoa khám tại bệnh viện.
ボタンをかける
cài cúc áo
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
外は寒いので、コートのボタンを全部かけました。
Vì bên ngoài lạnh nên tôi cài hết cúc áo khoác.
はずす
Tháo, rời
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
家に帰ると、すぐに腕時計を外しました。
Về đến nhà, tôi tháo đồng hồ đeo tay ngay.
CDをかける
bật hoặc phát đĩa CD
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
父は休日になると、昔のジャズのCDをかけます。
Cứ đến ngày nghỉ là bố tôi bật đĩa CD nhạc jazz cũ.