毛布をかける
もうふをかける
đắp chăn
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
ソファーで寝ている子どもに、そっと毛布をかけました。
Tôi nhẹ nhàng đắp chăn cho đứa trẻ đang ngủ trên ghế sofa.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
53 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
53 từ trong bài này
もうふをかける
đắp chăn
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
ソファーで寝ている子どもに、そっと毛布をかけました。
Tôi nhẹ nhàng đắp chăn cho đứa trẻ đang ngủ trên ghế sofa.
こえをかける
gọi; lên tiếng bắt chuyện
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
道に迷っている観光客を見て、こちらから声をかけました。
Thấy một du khách bị lạc đường, tôi chủ động lên tiếng bắt chuyện.
こえがかかる
được gọi hoặc được mời
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
実力を認められ、海外のチームから声がかかりました。
Năng lực của cô ấy được công nhận và cô ấy nhận được lời mời từ một đội ở nước ngoài.
しんぱいをかける
làm ai lo lắng
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
帰りが遅くなって、両親に心配をかけました。
Tôi về muộn nên đã làm bố mẹ lo lắng.
しんぱいさせる
làm ai đó lo lắng
Nhóm 6 · Bài 6-5 意味がたくさんある動詞①
連絡せずに帰りが遅くなり、家族を心配させてしまいました。
Vì về muộn mà không báo nên tôi đã làm gia đình lo lắng.