量が多い
りょうがおおい
lượng nhiều
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
この定食は値段が安いのに、料理の量が多いです。
Suất ăn này tuy rẻ nhưng lượng thức ăn nhiều.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
1327 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
りょうがおおい
lượng nhiều
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
この定食は値段が安いのに、料理の量が多いです。
Suất ăn này tuy rẻ nhưng lượng thức ăn nhiều.
りょうがすくない
lượng ít
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
食欲がないので、ご飯の量を少なくしてもらいました。
Vì không ngon miệng nên tôi nhờ giảm lượng cơm.
ちゅうもんがきまる
quyết định gọi món
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
ご注文が決まりましたら、こちらのボタンを押してください。
Khi quý khách đã chọn xong món, xin hãy nhấn nút này.
ちゅうもんする
gọi món
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
店員を呼んで、日替わりランチを注文しました。
Tôi gọi nhân viên và đặt suất trưa trong ngày.
ちゅうもんをとる
nhận, ghi món khách gọi
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
新人の店員が、緊張しながら客の注文を取っています。
Nhân viên mới đang hồi hộp ghi món khách gọi.
ちゅうもんをうける
tiếp nhận đơn hàng, nhận món khách gọi
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
この店では、電話でも弁当の注文を受けています。
Quán này cũng nhận đặt cơm hộp qua điện thoại.
デザートをついかする
thêm món tráng miệng
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
食事の後でもう少し食べたくなり、デザートを追加しました。
Sau bữa ăn tôi vẫn muốn ăn thêm nên gọi thêm món tráng miệng.
コーヒーのおかわり
thêm một ly cà phê nữa
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
コーヒーのおかわりは無料なので、もう一杯お願いしました。
Vì cà phê được châm thêm miễn phí nên tôi xin thêm một cốc.
むりょう
Miễn phí
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
この美術館は高校生まで無料です。
Bảo tàng mỹ thuật này miễn phí cho học sinh đến hết cấp ba.
ただ
chỉ; chỉ có; có điều; tuy nhiên; nhưng
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
ただ、もう一度内容を確認しました。
Tuy nhiên, tôi đã kiểm tra lại nội dung thêm một lần nữa.
しょっきをさげる
dọn chén đĩa đã dùng khỏi bàn
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
全員が食べ終わってから、店員が食器を下げました。
Sau khi mọi người ăn xong, nhân viên dọn chén đĩa khỏi bàn.
りょうりをのこす
chừa đồ ăn lại
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
量が多すぎて、注文した料理を少し残してしまいました。
Phần ăn quá nhiều nên tôi đã để thừa một ít món đã gọi.
もったいない
lãng phí
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
まだ使える物を捨てるのはもったいないです。
Vứt đồ vẫn còn dùng được thật lãng phí.
なんめいさまですか
có mấy vị ạ
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
店に入ると、店員に「何名様ですか」と聞かれました。
Khi vào quán, nhân viên hỏi chúng tôi có bao nhiêu người.
ふたりです
2 người
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
「何名様ですか」と聞かれたので、「二人です」と答えました。
Được hỏi có bao nhiêu người, tôi trả lời là hai người.
もうしわけありません
xin lỗi
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
申し訳ありませんが、本日は予約で満席です。
Rất xin lỗi nhưng hôm nay quán đã kín chỗ đặt trước.
もうしょうしょうおまちください
xin đợi một chút
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
ただ今確認しておりますので、もう少々お待ちください。
Chúng tôi đang kiểm tra, xin quý khách vui lòng đợi thêm một chút.
おまたせいたしました
xin lỗi đã bắt quý khách đợi
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
お待たせいたしました。こちらがご注文の料理です。
Xin lỗi đã để quý khách chờ. Đây là món quý khách đã gọi.
おまちどおさま
xin lỗi đã để bạn chờ lâu; cảm ơn đã đợi
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
お待ちどおさま。頼まれていた本を持って来ましたよ。
Xin lỗi đã để bạn chờ. Tôi đã mang cuốn sách bạn nhờ đây.
えんかいをひらく
mở tiệc
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
新しい社員を歓迎するため、ホテルで宴会を開きました。
Để chào mừng nhân viên mới, công ty tổ chức tiệc tại khách sạn.
のみかい
Buổi ăn uống, buổi nhậu
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
今週の金曜日に会社の飲み会があります。
Thứ sáu tuần này công ty có buổi liên hoan.
そうべつかい
tiệc chia tay
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
帰国する友達のために、クラスのみんなで送別会を開きました。
Cả lớp tổ chức tiệc chia tay cho người bạn sắp về nước.
かんげいかい
Tiệc đón chào, liên hoan
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
新入社員の歓迎会を駅前の店で開きました。
Chúng tôi tổ chức tiệc chào đón nhân viên mới tại quán trước ga.
のみほうだい
Uống thoải mái
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
このコースには二時間の飲み放題が付いています。
Suất ăn này kèm hai giờ uống không giới hạn.
たべほうだい
Ăn búp-phê (ăn bao nhiêu tùy thích)
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
この店では二千円で焼き肉が食べ放題です。
Ở quán này, với hai nghìn yên bạn có thể ăn thịt nướng không giới hạn.
さけをつぐ
rót rượu
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
父のグラスが空いたので、日本酒を注ぎました。
Thấy ly của cha đã hết nên tôi rót thêm rượu sake.
ゆをそそぐ
đổ nước nóng
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
カップ麺に熱い湯を注ぎ、三分待ちました。
Tôi đổ nước nóng vào mì cốc rồi chờ ba phút.
かんぱいする
cụng ly
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
二人の結婚を祝って、全員で乾杯しました。
Mọi người cùng nâng ly chúc mừng đám cưới của hai người.
もりあがる
trở nên sôi động; dâng cao, nổi lên
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
好きな歌が流れると、会場は一気に盛り上がった。
Khi bài hát yêu thích vang lên, hội trường lập tức sôi động.
つちがもりあがる
đất nhô lên
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
木の根が太くなり、庭の土が少し盛り上がっています。
Rễ cây lớn lên làm đất trong vườn hơi nhô lên.
ビールのあわ
bọt bia
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
勢いよく注いだら、ビールの泡がグラスからあふれました。
Rót quá mạnh khiến bọt bia tràn khỏi ly.
あふれる
tràn ra; đầy ắp
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
大雨で川の水があふれ、道路が冠水した。
Mưa lớn khiến nước sông tràn và đường bị ngập.
こぼす
làm đổ
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
子どもが床にジュースをこぼしてしまいました。
Đứa trẻ đã làm đổ nước trái cây xuống sàn.
こぼれる
bị đổ, tràn
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
コップを倒して、ジュースがテーブルの上にこぼれました。
Tôi làm đổ cốc khiến nước trái cây tràn ra mặt bàn.
ビールをいっきにのむ
uống 1 hơi bia
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
体に悪いので、ビールを一気に飲まないでください。
Vì không tốt cho sức khỏe nên đừng uống cạn bia trong một hơi.
ウィスキーのみずわり
rượu whisky pha nước
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
父は夕食後にウィスキーの水割りを一杯だけ飲みます。
Sau bữa tối, cha tôi chỉ uống một ly whisky pha nước.
つまみのチーズ
pho mát (mồi)
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
ワインに合うつまみとして、チーズを用意しました。
Tôi chuẩn bị phô mai làm món nhắm hợp với rượu vang.
さけによう
say rượu
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
酒に酔った状態で、自転車に乗ってはいけません。
Không được đi xe đạp khi đang say rượu.
よっぱらう
say xỉn
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
兄は昨夜よっぱらって、どうやって帰ったか覚えていません。
Tối qua anh tôi say xỉn đến mức không nhớ đã về nhà bằng cách nào.
よっぱらい
người say rượu, kẻ say xỉn
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
駅前で大声を出しているよっぱらいを、警察官が注意しました。
Cảnh sát nhắc nhở người say đang la hét trước ga.
あばれる
nổi xung
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
酔った客が店で暴れたため、警察が呼ばれました。
Một vị khách say rượu quậy phá trong quán nên cảnh sát được gọi đến.
にぎやか
nhộn nhịp, náo nhiệt
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
祭りの日は駅前が朝からにぎやかです。
Vào ngày lễ hội, khu trước ga nhộn nhịp từ sáng.
やかましい
Ầm ĩ, rát tai
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
工事の音がやかましくて、電話の声が聞こえません。
Tiếng thi công quá ồn nên tôi không nghe được giọng nói qua điện thoại.
さわがしい
inh ỏi
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
隣の席が騒がしくて、友達の声がよく聞こえません。
Bàn bên cạnh ồn ào nên tôi không nghe rõ tiếng bạn.
さわぐ
làm ồn, náo động
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
夜遅くに部屋で騒がないでください。
Xin đừng làm ồn trong phòng vào đêm khuya.
そうぞうしい
ồn ào, náo nhiệt
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
外が騒々しくて、昨夜はなかなか眠れませんでした。
Bên ngoài quá ồn ào nên tối qua tôi mãi không ngủ được.
たばこのけむり
khói thuốc
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
窓から入ってくるたばこの煙で、せきが出ました。
Khói thuốc bay vào từ cửa sổ khiến tôi ho.
けむい
đầy khói, cay mắt hoặc khó chịu vì khói
Nhóm 3 · Bài 3-5 お酒を飲みましょう
魚を焼いたら部屋が煙くなったので、窓を開けました。
Nướng cá làm căn phòng đầy khói nên tôi mở cửa sổ.