ストレスがたまる
ストレスがたまる
căng thẳng; bị áp lực
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
仕事が忙しくて休めない日が続くと、ストレスがたまります。
Nếu những ngày bận việc không được nghỉ cứ kéo dài, căng thẳng sẽ tích tụ.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
1327 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
ストレスがたまる
căng thẳng; bị áp lực
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
仕事が忙しくて休めない日が続くと、ストレスがたまります。
Nếu những ngày bận việc không được nghỉ cứ kéo dài, căng thẳng sẽ tích tụ.
としをとる
có tuổi; già đi
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
年を取っても元気に働きたいです。
Dù có tuổi tôi vẫn muốn làm việc khỏe mạnh.
つめがのびる
móng tay dài ra
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
つめが伸びてキーボードを打ちにくいので、短く切りました。
Móng tay dài khiến tôi khó gõ bàn phím nên đã cắt ngắn.
ひげがはえる
mọc râu
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
弟は最近ひげが生え始め、毎朝そるようになりました。
Gần đây em trai tôi bắt đầu mọc râu nên sáng nào cũng cạo.
はがはえる
mọc răng
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
娘に初めての歯が生えたので、家族みんなで喜びました。
Chiếc răng đầu tiên của con gái mọc lên khiến cả nhà đều vui.
かみのけがぬける
rụng tóc
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
最近髪の毛がよく抜けるので、生活習慣を見直しています。
Gần đây tóc rụng nhiều nên tôi đang xem lại thói quen sinh hoạt.
はげる
bị hói, tóc rụng thưa đi
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
父は若いころから少しずつ髪がはげてきたそうです。
Nghe nói tóc cha tôi bắt đầu thưa dần từ khi còn trẻ.
かみをそめる
nhuộm tóc
Nhóm 5 · Bài 5-5 どんなようすですか①
卒業式の前に、明るかった髪を黒くそめました。
Trước lễ tốt nghiệp, tôi nhuộm mái tóc sáng màu trở lại màu đen.
はながさく
hoa nở
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
庭の桜の花が咲いたら、家族で写真を撮る予定です。
Khi hoa anh đào trong vườn nở, gia đình tôi định chụp ảnh cùng nhau.
はながちる
hoa rụng
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
強い風で桜の花が散り、道がピンク色になりました。
Gió mạnh làm hoa anh đào rụng, nhuộm con đường thành màu hồng.
きがかれる
cây héo úa
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
夏の間に水をやらなかったため、庭の木が枯れてしまいました。
Vì không tưới nước trong mùa hè nên cây trong vườn đã héo chết.
やまがくずれる
sườn núi sạt lở, núi bị lở
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
大雨で山がくずれ、近くの道路が通れなくなりました。
Mưa lớn làm sườn núi sạt lở khiến con đường gần đó không thể lưu thông.
けわしいやま
ngọn núi hiểm trở, dốc đứng
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
険しい山に登るため、経験のある案内人を頼みました。
Để leo ngọn núi hiểm trở, chúng tôi đã nhờ một hướng dẫn viên giàu kinh nghiệm.
なだらかなさか
dốc thoai thoải
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
駅まではなだらかな坂なので、自転車でも楽に行けます。
Đường đến ga là con dốc thoai thoải nên đi xe đạp cũng dễ dàng.
はこがつぶれる
cái hộp bị bẹp
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
重い荷物を上に置いたせいで、下の箱がつぶれていました。
Vì đặt hành lý nặng lên trên nên chiếc hộp bên dưới đã bị bẹp.
つぶす
nghiền; làm bẹp
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
空になった缶をつぶしてから、決められた袋に入れてください。
Hãy làm bẹp lon rỗng rồi cho vào túi được quy định.
うく
nổi; lơ lửng
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
この木の箱は軽いので、水に落としても浮きます。
Chiếc hộp gỗ này nhẹ nên dù rơi xuống nước vẫn nổi.
しずむ
Chìm, lặn
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
夕日が海に沈むまで、浜辺で景色を眺めていました。
Tôi ngắm cảnh trên bãi biển cho đến khi mặt trời lặn xuống biển.
むしあつい
Nóng ẩm, oi bức
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
今日は蒸し暑くて、窓を開けてもなかなか涼しくなりません。
Hôm nay oi bức, dù mở cửa sổ cũng mãi không mát.
くさる
hỏng, thiu
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
肉がくさらないように、すぐ冷蔵庫へ入れました。
Tôi cho thịt ngay vào tủ lạnh để không bị hỏng.
かびがはえる
bị mọc nấm mốc
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
パンを湿った場所に置いていたら、白いかびが生えました。
Để bánh mì ở nơi ẩm khiến nấm mốc trắng mọc lên.
へんなにおいがする
có mùi lạ
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
冷蔵庫を開けると変なにおいがしたので、中を調べました。
Khi mở tủ lạnh thấy có mùi lạ nên tôi kiểm tra bên trong.
におう
có mùi; bốc mùi
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
台所のごみがにおうので、すぐ外へ出しました。
Rác trong bếp bốc mùi nên tôi đem ra ngoài ngay.
きみがわるいいきもの
sinh vật trông đáng sợ, ghê rợn
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
夜の森で見たことのない気味が悪い生き物を見つけました。
Trong rừng ban đêm, tôi phát hiện một sinh vật kỳ quái chưa từng thấy.
きもちがわるいいきもの
sinh vật gây cảm giác ghê sợ
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
弟は足がたくさんある気持ちが悪い生き物が苦手です。
Em trai tôi sợ những sinh vật ghê rợn có nhiều chân.
したしいゆうじん
bạn thân
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
悩みがあるときは、学生時代からの親しい友人に相談します。
Khi có điều phiền muộn, tôi tâm sự với người bạn thân từ thời học sinh.
しんゆう
Bạn thân
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
困ったときはいつも親友に相談します。
Khi gặp khó khăn, tôi luôn tâm sự với bạn thân.
あやしいおとこ
kẻ đáng ngờ
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
家の前を何度も行き来するあやしい男を見て、警察に連絡しました。
Thấy một người đàn ông đáng ngờ đi lại nhiều lần trước nhà, tôi đã báo cảnh sát.
おそろしいじけん
vụ việc kinh khủng
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
町で起きた恐ろしい事件について、警察が詳しく調べています。
Cảnh sát đang điều tra kỹ vụ việc kinh hoàng xảy ra trong thành phố.
さびたほうちょう
con dao làm bếp bị gỉ
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
さびた包丁は危ないので、新しい物に取り替えました。
Con dao làm bếp bị gỉ rất nguy hiểm nên tôi đã thay bằng chiếc mới.
さびる
Han gỉ
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
自転車を雨の中に置いたままにすると、すぐにさびます。
Nếu cứ để xe đạp ngoài mưa, nó sẽ nhanh chóng bị gỉ.
するどい
Sắc, nhạy bén, tinh tường
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
記者の鋭い質問に、社長はしばらく答えられませんでした。
Trước câu hỏi sắc bén của phóng viên, giám đốc đã không thể trả lời ngay.
にぶい
Cùn, chậm chạp
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
この包丁は刃が鈍くなって、野菜が切りにくいです。
Con dao này đã cùn nên khó cắt rau.
のろいくるま
xe chậm chạp
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
前にのろい車が走っていて、予定より到着が遅れました。
Có một chiếc xe chạy chậm phía trước nên tôi đến muộn hơn dự kiến.
あんぜんなばしょ
chỗ an toàn
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
地震が起きたら、落ちてくる物がない安全な場所へ移動してください。
Nếu xảy ra động đất, hãy di chuyển đến nơi an toàn không có đồ vật rơi xuống.
うすぐらいへや
căn phòng hơi tối, thiếu sáng
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
薄暗い部屋で本を読むと目が疲れるので、電気をつけました。
Đọc sách trong căn phòng thiếu sáng làm mỏi mắt nên tôi bật đèn.
まぶしいあかり
ánh sáng chói mắt
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
急にまぶしい明かりが目に入り、思わず顔をそらしました。
Ánh sáng chói bất ngờ chiếu vào mắt khiến tôi vô thức quay mặt đi.
くわしいせつめいしょ
sách hướng dẫn chi tiết
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
くわしい説明書が付いているので、初めてでも簡単に組み立てられます。
Vì có sách hướng dẫn chi tiết nên dù làm lần đầu vẫn có thể lắp ráp dễ dàng.
くわしくせつめいする
giải thích tường tận
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
変更した理由を、会議で担当者がくわしく説明しました。
Trong cuộc họp, người phụ trách đã giải thích chi tiết lý do thay đổi.
くだらないしょうせつ
tiểu thuyết tầm phào
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
くだらない小説だと思って読み始めましたが、意外に面白かったです。
Tôi bắt đầu đọc vì nghĩ đó là cuốn tiểu thuyết nhảm nhí nhưng hóa ra khá thú vị.
でたらめにこたえる
trả lời bừa, trả lời không có căn cứ
Nhóm 5 · Bài 5-6 どんなようすですか②
分からない問題にでたらめに答えず、まず文章を読み直しました。
Tôi không trả lời bừa câu chưa hiểu mà đọc lại đoạn văn trước.
とつぜん
Bỗng nhiên
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
会議中に突然電気が消えて、部屋が真っ暗になりました。
Trong cuộc họp, điện đột nhiên tắt khiến căn phòng tối om.
とつぜんでんわがなった
đột nhiên điện thoại reo
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
静かな会議の途中で突然電話が鳴り、全員がこちらを見ました。
Giữa cuộc họp yên tĩnh, điện thoại đột nhiên reo khiến mọi người nhìn sang tôi.
いきなり
Bỗng nhiên
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
彼はいきなり立ち上がって、部屋から出て行きました。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy rồi rời khỏi phòng.
いきなりなきだす
đột nhiên bật khóc
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
迷子の子どもは母親の姿を見つけると、いきなり泣き出しました。
Đứa trẻ đi lạc vừa thấy mẹ liền bất ngờ bật khóc.
とたんに
ngay khi; vừa mới
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
家を出たとたんに、激しい雨が降り始めました。
Ngay khi tôi vừa ra khỏi nhà, mưa lớn bắt đầu trút xuống.
とたんになきだす
đột nhiên òa khóc
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
緊張していた妹は、試験が終わったとたんに泣き出しました。
Em gái tôi vốn căng thẳng đã bật khóc ngay khi kỳ thi kết thúc.
やっと
Cuối cùng (đạt được)
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
何度も練習して、やっと泳げるようになりました。
Sau nhiều lần luyện tập, cuối cùng tôi đã biết bơi.