やっとけがが治った
やっとけががなおった
cuối cùng thì vết thương cũng lành
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
三か月の治療を続け、やっとけがが治ったので練習に戻れます。
Sau ba tháng điều trị, chấn thương cuối cùng đã khỏi nên tôi có thể tập luyện trở lại.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
1327 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
やっとけががなおった
cuối cùng thì vết thương cũng lành
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
三か月の治療を続け、やっとけがが治ったので練習に戻れます。
Sau ba tháng điều trị, chấn thương cuối cùng đã khỏi nên tôi có thể tập luyện trở lại.
とうとう
Cuối cùng
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
長い工事がとうとう終わりました。
Công trình kéo dài cuối cùng cũng hoàn thành.
うちのねこがとうとうしんでしまった
cuối cùng con mèo ở nhà đã chết mất
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
長い間病気だったうちの猫がとうとう死んでしまい、家族みんなが悲しんでいます。
Con mèo nhà tôi bị bệnh lâu ngày cuối cùng đã mất khiến cả gia đình rất buồn.
けっきょく
cuối cùng, rốt cuộc
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
何度も話し合いましたが、結局答えは出ませんでした。
Chúng tôi thảo luận nhiều lần nhưng rốt cuộc vẫn không có câu trả lời.
どりょくしたが、けっきょくむだだった
đã cố gắng nhưng cuối cùng vẫn vô ích
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
古い機械を直そうと努力しましたが、結局むだでした。
Tôi đã cố sửa chiếc máy cũ nhưng cuối cùng mọi nỗ lực đều vô ích.
ついに
Cuối cùng thì, mãi thì cũng, rồi thì
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
何度も失敗しましたが、ついに目標を達成しました。
Dù đã thất bại nhiều lần, cuối cùng tôi cũng đạt được mục tiêu.
ついにえがかんせいした
cuối cùng cũng vẽ xong bức tranh
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
半年間毎日少しずつ描き続け、ついに絵が完成しました。
Tôi vẽ từng chút mỗi ngày suốt nửa năm và cuối cùng bức tranh đã hoàn thành.
よく
Rõ, giỏi, tốt
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
先生の話がよく分かりました。
Tôi đã hiểu rõ lời giáo viên nói.
よくこのレストランにきます
thường đến nhà hàng này
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
会社から近くてランチも安いので、同僚とよくこのレストランに来ます。
Vì gần công ty và bữa trưa rẻ nên tôi thường đến nhà hàng này cùng đồng nghiệp.
きのうは、よくねました
hôm qua ngủ ngon giấc
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
旅行で疲れていたので、昨日は久しぶりによく寝ました。
Vì mệt sau chuyến đi nên hôm qua lâu lắm rồi tôi mới ngủ ngon.
「よくやった!」
làm tốt lắm
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
難しい試合に勝った選手たちに、監督が「よくやった」と声をかけました。
Huấn luyện viên khen các cầu thủ đã làm rất tốt sau khi họ thắng trận đấu khó.
たいてい
thường; thường thường
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
日曜日はたいてい家で休みます。
Chủ nhật tôi thường nghỉ ở nhà.
たいていがいしょくします
thường ăn ngoài
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
仕事で帰りが遅い日は、家で作る時間がないのでたいてい外食します。
Những ngày tan làm muộn, tôi thường ăn ngoài vì không có thời gian nấu ở nhà.
ふだんは
thông thường; thường thường
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
ふだんは電車で通勤しますが、今日は自転車で会社へ来ました。
Bình thường tôi đi làm bằng tàu nhưng hôm nay đến công ty bằng xe đạp.
ふだんはおさけをのみません。
Bình thường tôi không uống rượu.
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
ふだんはお酒を飲みませんが、昨日は友人の結婚を祝って少し飲みました。
Bình thường tôi không uống rượu nhưng hôm qua đã uống một chút để mừng đám cưới bạn.
ふつうは
thường
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
この図書館はふつうは六時に閉まりますが、試験前は八時まで開いています。
Thư viện này thường đóng cửa lúc sáu giờ nhưng trước kỳ thi mở đến tám giờ.
つゆのじき、ふつうはあめがおおい
Vào mùa mưa, thông thường có nhiều ngày mưa.
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
梅雨の時期はふつう雨が多いですが、今年は晴れの日が続いています。
Mùa mưa thường có nhiều ngày mưa nhưng năm nay trời nắng liên tục.
たまに
Đôi khi
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
忙しいときは、たまに昼ご飯を食べないことがあります。
Khi bận, đôi lúc tôi không ăn trưa.
たまにえいがにいきます
thỉnh thoảng đi xem phim
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
仕事が早く終わった週末は、友人とたまに映画に行きます。
Vào cuối tuần tan làm sớm, thỉnh thoảng tôi đi xem phim cùng bạn.
かなり
Khá là
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
駅から会場まではかなり遠いです。
Từ ga đến địa điểm tổ chức khá xa.
かなりおおきいいえ
nhà khá lớn
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
叔父は郊外に庭の付いたかなり大きい家を建てました。
Chú tôi xây một ngôi nhà khá lớn có sân vườn ở ngoại ô.
ひとがかなりいる
có khá nhiều người
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
駅前には朝早くても人がかなりいて、店も開いています。
Trước ga dù sáng sớm vẫn có khá nhiều người và các cửa hàng cũng đã mở.
けっこう
khá; tốt, đủ; không cần thêm
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
お茶はもう結構です。十分いただきました。
Tôi không cần thêm trà nữa, đã uống đủ rồi.
いまのいえは、けっこうきにいっている
Tôi khá thích căn nhà hiện tại.
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
駅から少し遠いですが、静かなので今の家はけっこう気に入っています。
Dù hơi xa ga nhưng vì yên tĩnh nên tôi khá thích căn nhà hiện tại.
ものすごく
cực kỳ, vô cùng
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
山の上はものすごく寒くて、手袋をしていても手が冷たかったです。
Trên núi lạnh khủng khiếp, dù đeo găng tay bàn tay tôi vẫn lạnh.
あしがものすごくいたい
chân đau quá
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
階段で転んでから足がものすごく痛いので、病院へ行きます。
Từ khi ngã trên cầu thang chân tôi đau dữ dội nên sẽ đi bệnh viện.
めちゃくちゃ
lộn xộn, lung tung; vô lý
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
弟が探し物をした後、部屋の中がめちゃくちゃになっていました。
Sau khi em trai tìm đồ, căn phòng đã trở nên bừa bộn.
むちゃくちゃ
lộn xộn
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
ここはとてもむちゃくちゃな場所です。
Đây là một nơi rất lộn xộn.
めちゃくちゃやすい
quá rẻ
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
閉店セールでこのかばんがめちゃくちゃ安かったので、二つ買いました。
Chiếc túi này cực rẻ trong đợt thanh lý đóng cửa nên tôi mua hai chiếc.
じゅんばんがむちゃくちゃだ
thứ tự lộn xộn
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
資料のページの順番がむちゃくちゃだったので、番号どおりに並べ直しました。
Thứ tự các trang tài liệu lộn xộn nên tôi sắp xếp lại theo số.
じこでくるまがめちゃくちゃにこわれた
bị tai nạn xe hư hỏng nặng
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
事故で車がめちゃくちゃに壊れましたが、運転手は無事でした。
Chiếc xe hư hỏng nặng trong tai nạn nhưng tài xế vẫn an toàn.
ぜひ
Nhất định
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
日本へ来たら、ぜひ京都にも行ってください。
Nếu đến Nhật, nhất định hãy ghé Kyoto.
ぜひとも
Nhất định, rất mong
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
次の大会では、ぜひとも優勝したいと思っています。
Tôi nhất định muốn giành chức vô địch ở giải đấu tới.
ぜひともおこしください
Nhất định xin hãy đến tham dự/ghé thăm.
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
来月作品展を開きますので、ご家族とぜひともお越しください。
Tháng sau chúng tôi tổ chức triển lãm tác phẩm, nhất định xin hãy đến cùng gia đình.
どうか
xin hãy; bằng cách nào đó; liệu có hay không
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
どうか無事に帰ってきてください。
Xin hãy trở về an toàn.
どうかおねがいします
bằng cách nào đó xin giúp cho ạ
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
このことは誰にも話さないでください。どうかお願いします。
Xin đừng kể chuyện này với bất kỳ ai. Tôi tha thiết nhờ bạn.
まず
trước tiên
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
まず、キャッシュカードを入れてください。
Trước tiên, hãy cho thẻ ATM vào.
かえったら、まずおふろにはいる
Về đến nhà thì trước tiên đi tắm.
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
工場の仕事で汗をかくので、家に帰ったらまずお風呂に入ります。
Vì công việc ở nhà máy làm tôi đổ mồ hôi nên về nhà tôi tắm trước tiên.
とにかく
dù thế nào; trước hết; nói tóm lại
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
理由は後で聞くから、とにかく今は急ごう。
Lý do sẽ hỏi sau, dù thế nào giờ hãy nhanh lên.
ともかく
dù gì chăng nữa
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
結果はともかく、最後まで努力したことには意味があります。
Bất kể kết quả ra sao, việc nỗ lực đến cùng vẫn có ý nghĩa.
いいわけなどしないで、とにかくべんきょうしなさい
Đừng viện cớ nữa, trước hết cứ học đi.
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
試験が近い息子に、母は「言い訳などしないで、とにかく勉強しなさい」と言いました。
Mẹ bảo con trai sắp thi rằng đừng viện cớ nữa, trước hết cứ học đi.
いちどに
cùng một lúc, một lượt
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
たくさんの仕事を一度に片づけようとすると、間違えやすくなります。
Cố xử lý nhiều việc cùng lúc sẽ khiến bạn dễ mắc lỗi.
いちどにはながさく
hoa nở đồng loạt
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
暖かい日が続いたため、公園の桜が一度に咲きました。
Những ngày ấm áp kéo dài khiến hoa anh đào trong công viên nở đồng loạt.
いっぺんに
Cùng một lúc, đồng loạt
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
そんなにたくさんの質問をいっぺんにされても答えられません。
Dù bị hỏi nhiều câu cùng một lúc như vậy, tôi cũng không thể trả lời hết.
たまったしゅくだいをいっぺんにかたづける
giải quyết toàn bộ bài tập tồn đọng trong một lượt
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
週末に、たまった宿題をいっぺんに片付けようと思います。
Cuối tuần tôi định giải quyết toàn bộ bài tập tồn đọng trong một lượt.
いっぺんにつかれがでた
cơn mệt mỏi ập đến cùng một lúc
Nhóm 6 · Bài 6-1 かなり頑張っています
大会が終わって安心したとたん、いっぺんに疲れが出ました。
Ngay khi giải đấu kết thúc và thấy nhẹ nhõm, cơn mệt mỏi ập đến cùng một lúc.
うっかり
lơ đãng, sơ ý, không để ý
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
うっかり電車に傘を忘れてしまいました。
Tôi đã sơ ý để quên ô trên tàu.
しゅくだいをうっかりわすれる
vô ý quên bài tập
Nhóm 6 · Bài 6-2 ちゃんと頑張っています
予定を確認しなかったため、提出する宿題をうっかり忘れました。
Vì không kiểm tra lịch nên tôi vô ý quên bài tập phải nộp.