部屋を散らかす
へやをちらかす
vứt đồ bừa bãi trong phòng
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
遊んだあと、子どもたちは部屋を散らかしたまま出かけました。
Chơi xong, bọn trẻ để phòng bừa bộn rồi đi ra ngoài.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
1327 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
へやをちらかす
vứt đồ bừa bãi trong phòng
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
遊んだあと、子どもたちは部屋を散らかしたまま出かけました。
Chơi xong, bọn trẻ để phòng bừa bộn rồi đi ra ngoài.
へやがちらかる
đồ đạc bừa bãi trong phòng
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
物を元の場所に戻さないと、すぐ部屋が散らかります。
Nếu không trả đồ về chỗ cũ, căn phòng sẽ bừa bộn ngay.
へやをかたづける
dọn dẹp phòng
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
週末に客が来るので、今日は部屋を片づけます。
Cuối tuần có khách đến nên hôm nay tôi sẽ dọn phòng.
へやがかたづく
phòng được dọn dẹp
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
家族みんなで掃除したため、短時間で部屋が片づきました。
Vì cả nhà cùng dọn nên căn phòng đã gọn gàng trong thời gian ngắn.
ジュースをこぼす
làm đổ nước trái cây
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
子どもがテーブルでジュースをこぼしてしまいました。
Đứa trẻ đã làm đổ nước trái cây trên bàn.
ジュースがこぼれる
nước trái cây tràn ra
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
コップを傾けたら、ジュースが服の上にこぼれました。
Khi nghiêng cốc, nước trái cây đã đổ lên quần áo.
ほこりがたまる
đầy bụi
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
棚の上は掃除しにくく、すぐほこりがたまります。
Mặt trên của kệ khó lau nên bụi tích lại rất nhanh.
ほこりがつもる
đóng đầy bụi
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
長く使っていない机に、白くほこりがつもっていました。
Một lớp bụi trắng phủ trên chiếc bàn lâu ngày không dùng.
ゆきがつもる
tuyết chất đống
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
夜から降り続いた雪が、庭に二十センチもつもりました。
Tuyết rơi liên tục từ đêm đã dày tới hai mươi centimet trong vườn.
ほこりをとる
phủi bụi
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
乾いた布でテレビの画面のほこりを取りました。
Tôi dùng khăn khô lau bụi trên màn hình tivi.
そうじきをかける
hút bụi
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
朝早いので、掃除機をかけるのは九時まで待ちましょう。
Vì còn sớm, hãy đợi đến chín giờ rồi mới hút bụi.
ゆかをふく
lau sàn
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
飲み物をこぼしたので、すぐに布で床をふきました。
Vì làm đổ đồ uống nên tôi lập tức dùng khăn lau sàn.
ほうきではく
quét bằng chổi
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
玄関に砂が入っていたので、ほうきで掃きました。
Vì có cát lọt vào lối vào nhà nên tôi đã dùng chổi quét.
ふきんでしょっきをふく
lau chén bát bằng khăn
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
洗った後、乾いたふきんで食器をふいて棚に戻します。
Sau khi rửa, tôi dùng khăn khô lau chén bát rồi cất lại lên kệ.
みずをくむ
múc nước
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
庭の花にやるため、バケツに水をくみました。
Tôi múc nước vào xô để tưới hoa trong vườn.
だいぶきんでテーブルをふく
lau bàn (bằng khăn lau bàn)
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
食事が終わったら、台ぶきんでテーブルをふいてください。
Sau khi ăn xong, hãy dùng khăn lau bàn để lau mặt bàn.
ぞうきんをぬらす
làm ướt giẻ lau
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
窓を掃除する前に、ぞうきんを水でぬらしました。
Trước khi lau cửa sổ, tôi đã làm ướt giẻ bằng nước.
かぐをみがく
đánh bóng đồ nội thất
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
古い家具を丁寧にみがいたら、きれいな光沢が出ました。
Sau khi đánh bóng cẩn thận đồ nội thất cũ, bề mặt trở nên sáng đẹp.
ぞうきんをしぼる
vắt giẻ lau
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
水が落ちないように、ぞうきんを強くしぼりました。
Tôi vắt giẻ thật chặt để nước không nhỏ xuống.
ブラシでこする
chùi bằng bàn chải
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
靴についた泥をブラシでこすって落としました。
Tôi dùng bàn chải chà sạch bùn bám trên giày.
なまごみ
rác nhà bếp
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
暑い日は生ゴミのにおいが出やすいので、早めに捨てます。
Ngày nóng rác nhà bếp dễ bốc mùi nên tôi đem bỏ sớm.
もえるごみ
rác cháy được
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
この町では、燃えるゴミを火曜日と金曜日に集めます。
Ở thành phố này, rác cháy được được thu vào thứ Ba và thứ Sáu.
もえないごみ
rác không cháy được
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
割れたガラスは新聞紙で包み、燃えないゴミに出しました。
Tôi bọc kính vỡ bằng giấy báo rồi đem bỏ vào rác không cháy được.
ゴミをわけるのはめんどうだ
phân loại rác thật là rắc rối
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
種類が多くて、初めはゴミを分けるのは面倒だと感じました。
Vì có nhiều loại nên lúc đầu tôi cảm thấy việc phân loại rác thật phiền.
ゴミをわけるのはめんどうくさい
phân loại rác thật là rắc rối
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
ゴミを分けるのは面倒くさいけれど、地域のルールを守っています。
Phân loại rác tuy phiền nhưng tôi vẫn tuân thủ quy định của khu phố.
スリッパをそろえる
xếp gọn dép đi trong nhà
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
客を迎える前に、玄関のスリッパをきれいにそろえました。
Trước khi đón khách, tôi xếp ngay ngắn dép đi trong nhà ở lối vào.
ものおきにしまう
cất đồ vào kho
Nhóm 1 · Bài 1-4 掃除をしましょう
冬に使わない扇風機を箱に入れて物置にしまいました。
Tôi cho chiếc quạt không dùng vào mùa đông vào hộp rồi cất trong kho.
せんたくものがたまる
đầy đồ cần giặt
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
雨の日が続き、洗濯物がたまってしまいました。
Trời mưa liên tục nên quần áo cần giặt đã chất đống.
せんたくものがぬれている
đồ ướt (quần áo)
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
急に雨が降り、外に干した洗濯物がぬれています。
Trời bất chợt đổ mưa nên quần áo phơi ngoài trời đang bị ướt.
せんたくものがしめっている
đồ ẩm ướt
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
洗濯物がまだ湿っているので、もう少し外に干しておきます。
Quần áo vẫn còn ẩm nên tôi sẽ phơi ngoài trời thêm một lúc.
せんたくものがかわく
đồ khô
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
今日は風が強いから、洗濯物が早く乾きそうです。
Hôm nay gió mạnh nên có vẻ quần áo sẽ khô nhanh.
せんたくものがまっしろにしあがる
đồ trắng tinh
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
この洗剤を使うと、白い洗濯物が真っ白に仕上がります。
Dùng loại bột giặt này, đồ trắng sẽ được giặt trắng tinh.
せんたくものをためる
chất đống đồ cần giặt
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
忙しくても、洗濯物を一週間もためないようにしています。
Dù bận, tôi cố không để quần áo cần giặt dồn lại cả tuần.
せんたくものをぬらす
làm ướt đồ
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
ベランダに屋根がないため、雨で洗濯物をぬらしてしまいました。
Vì ban công không có mái nên tôi đã để mưa làm ướt quần áo.
せんたくものをほす
phơi quần áo
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
朝起きてすぐ、ベランダに洗濯物を干しました。
Ngay sau khi thức dậy buổi sáng, tôi đã phơi quần áo ngoài ban công.
せんたくものをかんそうきでかわかす
làm khô quần áo bằng máy sấy
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
雨の日は、洗濯物を乾燥機で乾かしています。
Những ngày mưa, tôi làm khô quần áo bằng máy sấy.
せんたくものをたたむ
xếp quần áo
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
テレビを見ながら、乾いた洗濯物をたたみました。
Tôi vừa xem tivi vừa gấp quần áo đã khô.
ふくをよごす
làm dơ đồ
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
子どもたちは公園で遊び、泥で服を汚して帰ってきました。
Bọn trẻ chơi ở công viên rồi trở về với quần áo lấm bùn.
そでがまっくろによごれる
tay áo bị vấy bẩn đen thui
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
機械を修理していたら、作業着のそでが真っ黒に汚れました。
Trong lúc sửa máy, tay áo bảo hộ của tôi bị bẩn đen.
せんたくようせんざいをいれる
cho bột giặt vào
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
服の量に合わせて、洗濯機に洗濯用洗剤を入れます。
Tôi cho nước giặt vào máy giặt theo lượng quần áo.
だいどころようせんざい
nước rửa chén; chất tẩy rửa dùng trong nhà bếp
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
油のついた皿は、台所用洗剤で丁寧に洗います。
Đĩa dính dầu được rửa kỹ bằng nước rửa chén.
スーツをクリーニングにだす
gửi áo vét đến tiệm giặt ủi
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
面接の前に、着る予定のスーツをクリーニングに出しました。
Trước buổi phỏng vấn, tôi đem bộ vest dự định mặc đi giặt là.
コインランドリーでせんたくをする
giặt đồ ở hiệu giặt tự động
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
家の洗濯機が壊れたので、近所のコインランドリーで洗濯をしました。
Vì máy giặt ở nhà bị hỏng nên tôi đã giặt đồ tại tiệm giặt tự động gần nhà.
タオルをほす
phơi khăn
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
使ったタオルを洗い、日当たりのいい場所に干しました。
Tôi giặt chiếc khăn đã dùng rồi phơi ở nơi có nhiều nắng.
ふくをつるす
treo đồ lên
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
しわにならないように、洗った服をハンガーにつるします。
Để quần áo không bị nhăn, tôi treo đồ đã giặt lên móc.
ワイシャツにアイロンをかける
ủi áo sơ mi
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
明日の会議で着るワイシャツにアイロンをかけました。
Tôi đã là chiếc áo sơ mi sẽ mặc trong cuộc họp ngày mai.
しわをのばす
làm thẳng nếp gấp
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
アイロンの温度を確認してから、シャツのしわを伸ばしました。
Sau khi kiểm tra nhiệt độ bàn là, tôi là phẳng các nếp nhăn trên áo.
しわがのびる
nếp gấp thẳng ra
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
蒸気を当てると、スカートのしわがきれいに伸びました。
Khi dùng hơi nước, các nếp nhăn trên váy đã phẳng đẹp.