バス停
バスてい
trạm xe buýt
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
空港行きのバス停は、駅の北口にあります。
Trạm xe buýt đi sân bay nằm ở cửa bắc của ga.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
1327 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
バスてい
trạm xe buýt
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
空港行きのバス停は、駅の北口にあります。
Trạm xe buýt đi sân bay nằm ở cửa bắc của ga.
バスのていりゅうじょ
bến xe buýt
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
次のバスの停留所で降りて、五分ほど歩いてください。
Hãy xuống tại trạm xe buýt tiếp theo rồi đi bộ khoảng năm phút.
いっぽうつうこう
Đường một chiều
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
この道は一方通行なので、反対側から入れません。
Đây là đường một chiều nên không thể đi vào từ hướng ngược lại.
せんろ
Đường tàu
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
大雨の影響で線路の点検が行われています。
Đường ray đang được kiểm tra do ảnh hưởng của mưa lớn.
じゅうたい
Sự kẹt xe, tắc đường
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
朝の渋滞を避けるため、早めに出発しました。
Để tránh tắc đường buổi sáng, tôi xuất phát sớm.
どうろがこんでいる
đường đông xe
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
連休で道路が混んでいるため、到着が遅れそうです。
Do kỳ nghỉ dài khiến đường đông nên có vẻ chúng tôi sẽ đến muộn.
どうろがじゅうたいしている
đường kẹt xe
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
事故で道路が渋滞していて、バスが動きません。
Đường đang tắc vì tai nạn nên xe buýt không di chuyển.
どうろがすいている
đường trống
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
早朝は道路がすいているので、空港まで三十分で着きます。
Sáng sớm đường vắng nên chỉ mất ba mươi phút đến sân bay.
まわりみちをする
đi đường vòng
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
橋が通れなかったため、川沿いを回り道しました。
Vì không qua được cầu nên chúng tôi đi đường vòng dọc bờ sông.
とおまわりをする
đi đường vòng
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
近道が工事中だったので、駅まで遠回りをしました。
Vì đường tắt đang thi công nên tôi phải đi đường vòng đến ga.
ちかみちをする
đi đường tắt
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
学校に遅れそうだったので、公園の中を通って近道をしました。
Vì sắp muộn học nên tôi đi đường tắt qua công viên.
つきあたりをひだりにまがる
quẹo trái ở cuối đường
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
この道をまっすぐ進み、突き当たりを左に曲がってください。
Hãy đi thẳng đường này rồi rẽ trái ở cuối đường.
バスがていしゃする
xe buýt dừng
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
このバスは市役所前には停車しません。
Xe buýt này không dừng trước tòa thị chính.
せんろをこえる
vượt qua đường ray
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
線路を越えた先に、小さな商店街があります。
Qua khỏi đường ray có một khu phố mua sắm nhỏ.
トラックをおいこす
vượt qua xe tải
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
前がよく見えなかったので、無理にトラックを追い越しませんでした。
Vì không nhìn rõ phía trước nên tôi không cố vượt xe tải.
じそく100キロではしる
chạy tốc độ 100 km/h
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
この高速道路では、多くの車が時速百キロで走っています。
Trên đường cao tốc này, nhiều xe chạy với tốc độ 100 km một giờ.
スピードいはんでつかまる
bị bắt vì vi phạm tốc độ
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
制限速度を大きく超え、スピード違反で警察に捕まりました。
Anh ấy vượt xa tốc độ cho phép và bị cảnh sát bắt vì chạy quá tốc độ.
ちゅうしゃいはんをする
vi phạm việc đậu xe
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
ここに車を止めると、駐車違反になります。
Nếu đỗ xe ở đây thì sẽ vi phạm quy định đỗ xe.
しんごうをむしする
lờ đi tín hiệu giao thông
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
急いでいても、赤信号を無視してはいけません。
Dù đang vội cũng không được phớt lờ đèn đỏ.
しんごうむし
hành vi phớt lờ tín hiệu giao thông, vượt đèn
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
信号無視は、歩行者を巻き込む重大な事故につながります。
Hành vi vượt đèn có thể dẫn đến tai nạn nghiêm trọng liên lụy người đi bộ.
くるまをぶつける
va chạm xe
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
狭い駐車場で、隣の柱に車をぶつけてしまいました。
Tôi đã lỡ va xe vào cột bên cạnh trong bãi đỗ chật.
くるまがぶつかる
xe bị va chạm
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
交差点で二台の車がぶつかり、道路が通行止めになりました。
Hai chiếc xe va nhau ở giao lộ khiến đường bị phong tỏa.
ねこをひく
cán con mèo
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
道に猫が飛び出しましたが、急ブレーキをかけてひかずに済みました。
Một con mèo lao ra đường nhưng tôi phanh gấp nên tránh cán phải nó.
ねこがくるまにひかれる
con mèo bị xe cán
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
猫が車にひかれないよう、交通量の多い道には出しません。
Để mèo không bị xe cán, tôi không cho nó ra đường đông xe.
こうつうじこにあう
gặp tai nạn giao thông
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
旅行中に交通事故にあいましたが、大きなけがはありませんでした。
Tôi gặp tai nạn giao thông khi đi du lịch nhưng không bị thương nặng.
くるまにきをつける
chú ý xe
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
この道には歩道がないので、車に気をつけて歩いてください。
Đường này không có vỉa hè nên hãy chú ý xe cộ khi đi bộ.
ななめにおうだんする
băng chéo qua đường
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
道路をななめに横断すると危険ですから、横断歩道を使いましょう。
Băng chéo qua đường rất nguy hiểm nên hãy dùng vạch dành cho người đi bộ.
どうろをよこぎる
chạy ngang qua đường
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
犬が突然道路を横切ったため、車が急に止まりました。
Một con chó bất ngờ băng qua đường khiến chiếc xe dừng gấp.
つうちょう
sổ tài khoản ngân hàng, sổ ngân hàng
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
住所を変更するため、通帳と身分証明書を銀行へ持って行きました。
Để đổi địa chỉ, tôi mang sổ ngân hàng và giấy tờ tùy thân đến ngân hàng.
キャッシュカード
thẻ ngân hàng; thẻ ATM
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
ATMにキャッシュカードを入れます。
Tôi cho thẻ ATM vào máy.
はんこ
con dấu
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
この書類には本人のはんこが必要です。
Giấy tờ này cần con dấu của chính chủ.
いんかん
Con dấu
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
契約書に署名して、印鑑を押してください。
Hãy ký tên và đóng dấu vào hợp đồng.
サイン
Chữ ký, việc ký tên
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
荷物を受け取る前に、ここにサインしてください。
Trước khi nhận hành lý, hãy ký tên vào đây.
せんえんさつ
tờ 1000 yên
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
自動販売機に千円札を入れて、飲み物を二本買いました。
Tôi cho tờ 1.000 yên vào máy bán hàng và mua hai chai nước.
しへい
tiền giấy
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
破れた紙幣を銀行で新しいものに交換してもらいました。
Tôi nhờ ngân hàng đổi tờ tiền giấy bị rách sang tờ mới.
さつ
tiền giấy
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
財布には一万円札が一枚しか入っていませんでした。
Trong ví chỉ có một tờ 10.000 yên.
ひゃくえんだま
đồng xu 100 yên
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
ロッカーを使うには、百円玉が一枚必要です。
Để dùng tủ gửi đồ cần một đồng 100 yên.
こうか
tiền xu
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
この機械では紙幣が使えず、硬貨だけ使えます。
Máy này không dùng được tiền giấy mà chỉ nhận tiền xu.
おかねをためる
để dành tiền
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
来年留学するため、毎月少しずつお金をためています。
Để du học năm sau, mỗi tháng tôi dành dụm một ít tiền.
ちょきんする
để dành tiền
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
給料をもらったら、一割を必ず貯金することにしています。
Khi nhận lương, tôi luôn để dành một phần mười.
よきんする
gửi tiền
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
家に置いていた現金を、安全のため銀行に預金しました。
Vì an toàn, tôi gửi số tiền mặt để ở nhà vào ngân hàng.
ぎんこうにおかねをあずける
gửi tiền ở ngân hàng
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
旅行に持って行かない現金は銀行に預けました。
Tôi gửi vào ngân hàng số tiền mặt không mang theo trong chuyến đi.
きゅうりょうをひきだす
rút tiền lương
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
家賃を払うため、口座から今月の給料を引き出しました。
Để trả tiền nhà, tôi rút lương tháng này khỏi tài khoản.
きゅうりょうをおろす
rút tiền lương
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
仕事の帰りにATMで給料を下ろしました。
Trên đường đi làm về, tôi rút tiền lương tại máy ATM.
つうちょうきにゅうをする
cập nhật, in giao dịch vào sổ ngân hàng
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
久しぶりに銀行へ行き、通帳記入をしました。
Lâu rồi tôi mới đến ngân hàng và cập nhật giao dịch vào sổ.
つうちょうにきにゅうする
ghi, in giao dịch vào sổ ngân hàng
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
ATMで最近の入出金を通帳に記入しました。
Tôi in các khoản thu chi gần đây vào sổ ngân hàng tại máy ATM.
あんしょうばんごう
mã PIN; mật mã
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
暗証番号を人に教えてはいけません。
Không được cho người khác biết mã PIN.
ぎんこうのほんてん
cơ sở chính ngân hàng
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
重要な手続きのため、駅前にある銀行の本店を訪ねました。
Để làm thủ tục quan trọng, tôi đến trụ sở chính ngân hàng trước ga.