銀行の支店
ぎんこうのしてん
chi nhánh ngân hàng
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
会社の近くに銀行の新しい支店が開きました。
Một chi nhánh ngân hàng mới mở gần công ty.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
1327 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
ぎんこうのしてん
chi nhánh ngân hàng
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
会社の近くに銀行の新しい支店が開きました。
Một chi nhánh ngân hàng mới mở gần công ty.
こうざをひらく
mở tài khoản
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
アルバイト代を受け取るため、日本の銀行で口座を開きました。
Để nhận lương làm thêm, tôi mở tài khoản tại một ngân hàng Nhật.
やちんをふりこむ
chuyển khoản thanh toán tiền thuê nhà
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
毎月二十五日までに、大家さんの口座へ家賃を振り込みます。
Hằng tháng tôi chuyển tiền nhà vào tài khoản chủ nhà trước ngày 25.
ふりこみ
chuyển khoản
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
学費の振り込みが完了したか、銀行の明細を確認しました。
Tôi kiểm tra sao kê ngân hàng xem việc chuyển học phí đã hoàn tất chưa.
こうきょうりょうきんをしはらう
thanh toán các hóa đơn điện, nước, ga và dịch vụ công ích
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
電気や水道などの公共料金を、口座から自動で支払っています。
Tôi tự động thanh toán các hóa đơn điện, nước và dịch vụ công ích từ tài khoản.
しはらい
chi trả, thanh toán
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
今月の家賃の支払いはもう済ませました。
Tôi đã thanh toán xong tiền thuê nhà tháng này.
しょうひんのだいきんをはらう
thanh toán tiền mua hàng
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
注文した商品の代金を、コンビニで払いました。
Tôi thanh toán tiền món hàng đã đặt tại cửa hàng tiện lợi.
あてな
tên và địa chỉ người nhận
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
荷物を送る前に、あて名と郵便番号が正しいか確認してください。
Trước khi gửi hàng, hãy kiểm tra tên, địa chỉ người nhận và mã bưu điện có đúng không.
まどぐちでりょうがえをする
đổi tiền ở quầy dịch vụ
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
出発前に空港の窓口で円をドルに両替しました。
Trước khi khởi hành, tôi đổi yên sang đô-la tại quầy ở sân bay.
さしだしにんめい
tên người gửi
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
封筒の裏に、住所と差出人名を書いてください。
Hãy viết địa chỉ và tên người gửi ở mặt sau phong bì.
そうきんする
gửi tiền
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
海外で暮らす家族へ、毎月銀行から送金しています。
Mỗi tháng tôi chuyển tiền qua ngân hàng cho gia đình sống ở nước ngoài.
てがみをそくたつでだす
gửi thư chuyển phát nhanh
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
明日までに届くよう、郵便局で手紙を速達で出しました。
Để thư đến trước ngày mai, tôi gửi chuyển phát nhanh tại bưu điện.
しおくりする
gửi tiền, chu cấp
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
両親は一人暮らしの弟に、毎月五万円を仕送りしています。
Bố mẹ chu cấp 50.000 yên mỗi tháng cho em trai đang sống một mình.
こづつみ
gói, bưu kiện
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
海外に住む姉から小包が届きました。
Một bưu kiện từ chị gái đang sống ở nước ngoài đã được gửi đến.
てすうりょうがかかる
bị tính phí dịch vụ, mất phí xử lý
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
営業時間外にお金を下ろすと、手数料がかかります。
Rút tiền ngoài giờ làm việc sẽ bị tính phí dịch vụ.
そうりょうがかかる
mất phí vận chuyển, bị tính cước gửi hàng
Nhóm 2 · Bài 2-6 用事を済ませましょう
五千円未満の注文には、別に送料がかかります。
Đơn hàng dưới 5.000 yên sẽ bị tính thêm phí vận chuyển.
〜とこうさいする
hẹn hò; giao du với ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
姉は大学時代から同じ学部の先輩と交際しています。
Chị tôi hẹn hò với một tiền bối cùng khoa từ thời đại học.
〜とつきあう
hẹn hò; giao thiệp với ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
彼とは長く友達として付き合ってきました。
Tôi đã giao thiệp với anh ấy với tư cách bạn bè suốt một thời gian dài.
〜とけんかする
cãi nhau với ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
妹とけんかしましたが、今はもう怒っていません。
Tôi đã cãi nhau với em gái nhưng giờ không còn giận nữa.
〜となかなおりする
làm hòa với ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
自分から謝って、けんかした友達と仲直りしました。
Tôi chủ động xin lỗi và làm hòa với người bạn đã cãi nhau.
〜となかがいい
thân thiết với ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
同じ趣味があるので、職場の田中さんと仲がいいです。
Vì có cùng sở thích nên tôi thân với anh Tanaka ở nơi làm việc.
〜となかよしだ
là bạn thân với ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
妹は隣の家の子と仲良しで、毎日一緒に遊んでいます。
Em gái tôi thân với đứa trẻ nhà bên và ngày nào cũng chơi cùng nhau.
〜をコンサートにさそう
rủ ai đi hòa nhạc
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
好きな歌手の公演があるので、友達をコンサートに誘いました。
Vì ca sĩ yêu thích có buổi diễn nên tôi rủ bạn đi hòa nhạc.
〜をいやがる
tỏ ra không thích ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
子どもが野菜を嫌がるので、細かく切ってスープに入れました。
Vì đứa trẻ không thích rau nên tôi thái nhỏ cho vào súp.
〜をふる
từ chối; chia tay ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
彼女は何度も考えた末、交際を申し込んだ相手を振りました。
Sau khi suy nghĩ nhiều lần, cô ấy đã từ chối người ngỏ lời hẹn hò.
〜のことがきになる
để ý; bận tâm về ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
最近元気がない田中さんのことが気になります。
Tôi lo cho anh Tanaka vì gần đây anh ấy không được khỏe.
〜のことがすきになる
trở nên thích ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
一緒に働くうちに、彼のことが好きになりました。
Trong quá trình làm việc cùng nhau, tôi dần thích anh ấy.
〜のことがきらいになる
trở nên ghét ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
うそを何度もつかれて、彼のことが嫌いになりました。
Vì bị nói dối nhiều lần nên tôi đã trở nên ghét anh ấy.
〜のことがいやになる
trở nên chán ghét ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
同じ失敗を繰り返す自分のことが嫌になりました。
Tôi chán ghét bản thân vì lặp lại cùng một sai lầm.
〜のことがうらやましい
cảm thấy ghen tị với ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
世界中を旅している姉のことが少しうらやましいです。
Tôi hơi ghen tị với chị gái đang đi du lịch khắp thế giới.
〜にすかれる
được ai yêu mến
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
あの先生は説明が分かりやすく、学生に好かれています。
Giáo viên đó giải thích dễ hiểu nên được học sinh yêu mến.
〜にきらわれる
bị ai ghét
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
人に嫌われることを恐れて、自分の意見を言えませんでした。
Vì sợ bị người khác ghét nên tôi đã không thể nói ý kiến của mình.
〜にいやがられる
bị ai tỏ ý không thích
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
何度もしつこく電話すると、相手に嫌がられますよ。
Nếu cứ gọi điện dai dẳng nhiều lần, đối phương sẽ khó chịu đấy.
〜にふられる
bị ai từ chối; bị chia tay
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
好きな人に振られて、しばらく何もする気になれませんでした。
Bị người mình thích từ chối, một thời gian tôi không muốn làm gì cả.
〜にきがある
có tình ý với ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
彼は同じクラスの山田さんに気があるようです。
Có vẻ anh ấy có tình ý với bạn Yamada cùng lớp.
〜にあこがれる
ngưỡng mộ ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
子どものころから宇宙飛行士に憧れていました。
Từ nhỏ tôi đã ngưỡng mộ và ao ước trở thành phi hành gia.
〜にむちゅうになる
say mê ai hoặc điều gì
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
弟は新しいゲームに夢中になり、夕食の時間も忘れています。
Em trai mải mê trò chơi mới đến mức quên cả giờ ăn tối.
〜にこいをする
yêu ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
旅先で出会った人に恋をして、帰国後も連絡を続けました。
Tôi yêu người gặp trong chuyến đi và vẫn giữ liên lạc sau khi về nước.
じょせいにもてる
được các cô gái yêu thích
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
兄は話がおもしろくて親切なので、女性にもてます。
Anh trai tôi nói chuyện thú vị và tốt bụng nên rất được phụ nữ yêu thích.
おたがいにきにいる
hai bên đều cảm thấy ưng ý
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
紹介された二人は、お互いにすぐ気に入ったようです。
Có vẻ hai người được giới thiệu đã lập tức có cảm tình với nhau.
あいてのよていをきく
hỏi về dự định của đối phương
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
食事に誘う前に、まず相手の予定を聞きました。
Trước khi mời đi ăn, tôi hỏi lịch của đối phương trước.
つごうをつける
sắp xếp lịch trình cho thỏa đáng
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
忙しいのは分かりますが、何とか都合をつけて参加してください。
Tôi biết bạn bận nhưng hãy cố sắp xếp để tham gia.
つごうがつく
lịch trình được sắp xếp thỏa đáng
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
金曜日の午後なら都合がつくので、お会いできます。
Nếu là chiều thứ Sáu thì tôi sắp xếp được nên có thể gặp bạn.
つきあい
kết giao
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
近所の人との付き合いを大切にしています。
Tôi coi trọng quan hệ giao thiệp với hàng xóm.
かいものにつきあう
đi mua sắm cùng ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
母が家具を選ぶというので、午後から買い物に付き合いました。
Mẹ nói sẽ chọn đồ nội thất nên buổi chiều tôi đi mua sắm cùng mẹ.
こいびと
người yêu
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
誕生日に恋人から手作りのケーキをもらいました。
Vào sinh nhật tôi nhận được chiếc bánh tự làm từ người yêu.
〜のかれ
bạn trai của ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
写真に写っている人は、姉の彼です。
Người trong ảnh là bạn trai của chị tôi.
〜のかれし
bạn trai của ai
Nhóm 3 · Bài 3-1 デートにさそいましょう
妹の彼氏は料理が得意で、よく夕食を作ってくれます。
Bạn trai của em gái nấu ăn giỏi và thường nấu bữa tối cho chúng tôi.