縞
しま
sọc, vằn
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
白と黒の縞がある魚が岩の間を泳いでいます。
Một con cá có sọc trắng đen đang bơi giữa những tảng đá.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
1327 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
しま
sọc, vằn
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
白と黒の縞がある魚が岩の間を泳いでいます。
Một con cá có sọc trắng đen đang bơi giữa những tảng đá.
みずたま
Chấm bi
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
娘は白い水玉のついた青い傘を選びました。
Con gái tôi đã chọn chiếc ô màu xanh có chấm bi trắng.
はながら
Họa tiết hoa
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
春らしい花柄のカーテンに替えると、部屋が明るくなりました。
Khi thay rèm bằng họa tiết hoa mang sắc xuân, căn phòng trở nên sáng sủa hơn.
にあう
Hợp
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
その青いシャツはあなたによく似合っています。
Chiếc áo sơ mi xanh đó rất hợp với bạn.
きにいる
Thích, ưa
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
試着してみたら、とても気に入ったので買いました。
Mặc thử thấy rất ưng ý nên tôi đã mua.
おきにいり
thứ hoặc người yêu thích
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
この喫茶店は静かで、私のお気に入りです。
Quán cà phê này yên tĩnh và là nơi tôi yêu thích.
このむ
Thích, chuộng
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
祖父は昔から静かな場所で暮らすことを好んでいます。
Ông tôi từ lâu đã thích sống ở nơi yên tĩnh.
このみ
Sở thích, gu
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
色や形の好みは人によって違います。
Sở thích về màu sắc và hình dáng khác nhau tùy từng người.
めだついろ
màu nổi
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
暗い道でも安全なように、目立つ色の上着を選びました。
Để an toàn cả trên đường tối, tôi chọn áo khoác có màu nổi bật.
はで
lòe loẹt, sặc sỡ; phô trương
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
派手な広告より、商品の良さが伝わる説明を載せたいです。
Thay vì quảng cáo phô trương, tôi muốn đăng phần giới thiệu truyền tải được chất lượng sản phẩm.
じみ
giản dị, không nổi bật; trầm
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
見た目は地味ですが、この料理は味がとても豊かです。
Món ăn này trông không nổi bật nhưng hương vị rất phong phú.
にんきのあるデザイン
thiết kế được ưa chuộng
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
これは若い女性に人気のあるデザインだそうです。
Nghe nói đây là thiết kế được phụ nữ trẻ ưa chuộng.
はやっている
đang thịnh hành
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
最近は、短い動画を使った勉強法がはやっています。
Gần đây phương pháp học bằng video ngắn đang thịnh hành.
はやり
Thịnh hành, mốt
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
妹ははやりの服より、長く着られる服を選びます。
Em gái tôi chọn quần áo mặc được lâu thay vì chạy theo mốt.
りゅうこう
Sự thịnh hành, lưu hành, mốt
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
今年は明るい色のコートが若者の間で流行しています。
Năm nay áo khoác màu sáng đang thịnh hành trong giới trẻ.
サイズをたしかめる
xác nhận kích cỡ
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
箱を注文する前に、入れる荷物のサイズを確かめました。
Trước khi đặt hộp, tôi kiểm tra kích thước món đồ sẽ cho vào.
サイズをかくにんする
xác nhận kích cỡ
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
試着室でサイズを確認してから、服を買いました。
Tôi kiểm tra kích cỡ trong phòng thử đồ rồi mới mua áo.
サイズがあう
vừa kích cỡ
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
この靴は足のサイズにぴったり合っています。
Đôi giày này vừa khít với kích cỡ chân tôi.
ゆるい
lỏng; thoải, nhẹ
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
この先はゆるいカーブが続いています。
Phía trước có những khúc cua thoải nối tiếp nhau.
きつい
chật; nặng nhọc, khắc nghiệt
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
この坂はかなりきついので、途中で少し休みましょう。
Con dốc này khá vất vả, chúng ta hãy nghỉ một chút giữa đường.
しなものをかごにいれる
bỏ đồ vào rổ
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
値段を確認してから、品物を買い物かごに入れました。
Sau khi kiểm tra giá, tôi đặt món hàng vào giỏ mua sắm.
セールでかう
mua đồ giảm giá
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
冬に着るコートを夏のセールで安く買いました。
Tôi mua rẻ chiếc áo khoác mặc mùa đông trong đợt giảm giá mùa hè.
バーゲンでかう
mua đồ giảm giá
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
欲しかったかばんをデパートのバーゲンで買いました。
Tôi mua chiếc túi mình muốn trong đợt đại hạ giá của trung tâm thương mại.
デパートのとくばいひん
hàng hóa khuyến mãi ở thương xá
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
デパートの特売品を求めて、開店前から多くの人が並んでいます。
Nhiều người xếp hàng từ trước giờ mở cửa để mua hàng khuyến mãi của trung tâm thương mại.
30パーセントオフ
giảm 30%
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
この棚の商品は、今日だけ三十パーセントオフです。
Hàng trên kệ này chỉ hôm nay được giảm 30%.
3わりびき
giảm 30%
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
賞味期限が近い弁当を三割引きで買いました。
Tôi mua hộp cơm gần hạn sử dụng với giá giảm 30%.
うりきれる
bán hết
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
人気のパンは午前中に売り切れてしまいました。
Loại bánh mì được ưa chuộng đã bán hết trong buổi sáng.
うりきれ
sự bán hết
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
人気のパンは昼前に売り切れになりました。
Loại bánh mì được ưa chuộng đã bán hết trước buổi trưa.
ほんもののダイヤモンド
kim cương thật
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
専門家に見てもらい、本物のダイヤモンドだと分かりました。
Nhờ chuyên gia xem nên tôi biết đó là kim cương thật.
にせもの
đồ giả, hàng giả
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
本物だと思って買った時計が偽物だと分かりました。
Tôi phát hiện chiếc đồng hồ tưởng là hàng thật lại là đồ giả.
とくをする
có lợi
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
定期券を買ったほうが、毎日切符を買うより得をします。
Mua vé tháng có lợi hơn mua vé từng ngày.
そんをする
bị thiệt
Nhóm 3 · Bài 3-3 買い物をしましょう
値段だけで商品を選ぶと、かえって損をすることがあります。
Nếu chỉ chọn hàng theo giá, đôi khi ngược lại sẽ bị thiệt.
かぞくそろって
cả gia đình cùng nhau, đầy đủ cả nhà
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
正月には家族そろって祖父母の家を訪ねます。
Vào dịp năm mới, cả gia đình tôi cùng đến thăm nhà ông bà.
こどもをつれる
dẫn theo trẻ em
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
小さな子どもを連れて、混んだ電車に乗りました。
Tôi dẫn theo một đứa trẻ nhỏ lên chuyến tàu đông.
こどもづれ
đi cùng trẻ em; người có trẻ em đi cùng
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
この店には、子ども連れの客が使える広い席があります。
Quán này có chỗ ngồi rộng dành cho khách đi cùng trẻ em.
はらがへる
đói bụng
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
朝から何も食べていないので、すっかり腹がへりました。
Từ sáng chưa ăn gì nên tôi đói bụng lắm rồi.
がいしょくをする
đi ăn ngoài
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
給料日には、家族で少し高い店へ外食に行きます。
Ngày nhận lương, gia đình tôi đi ăn ngoài ở một quán hơi đắt.
おひるをたべる
ăn trưa
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
公園のベンチに座って、買ってきたお昼を食べました。
Tôi ngồi trên ghế công viên và ăn bữa trưa đã mua.
ちゅうしょくをとる
ăn trưa
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
会議の前に、駅前の店で昼食をとりました。
Trước cuộc họp, tôi dùng bữa trưa ở quán trước ga.
ランチ
bữa trưa
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
駅前の店で同僚とランチを食べました。
Tôi đã ăn trưa với đồng nghiệp tại một quán trước ga.
ふんいきのいいみせ
tiệm có bầu không khí tốt
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
静かで雰囲気のいい店を、友達が紹介してくれました。
Bạn tôi giới thiệu một quán yên tĩnh có không khí dễ chịu.
まんせき
không còn chỗ trống
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
店は満席でしたが、十分ほど待つと席が空きました。
Quán kín chỗ nhưng chờ khoảng mười phút thì có bàn trống.
すいている
trống
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
平日の午後だったので、店内はすいていました。
Vì là chiều ngày thường nên trong quán khá vắng.
れつにならぶ
xếp thành hàng dọc
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
人気のラーメンを食べるため、店の前の列に並びました。
Để ăn món ramen nổi tiếng, tôi xếp vào hàng trước quán.
ぎょうれつができる
hình thành hàng người, có hàng dài xếp chờ
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
新しい店の前には、開店初日から長い行列ができました。
Trước cửa hàng mới đã hình thành một hàng dài ngay từ ngày khai trương.
きんえんせき
chỗ ngồi không hút thuốc
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
たばこの煙が苦手なので、禁煙席をお願いしました。
Vì không chịu được khói thuốc nên tôi xin chỗ ngồi không hút thuốc.
きつえんせき
chỗ ngồi được phép hút thuốc
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
この店では、喫煙席と禁煙席が完全に分かれています。
Ở quán này, khu hút thuốc và không hút thuốc được tách hoàn toàn.
ウエートレスにおすすめをきく
hỏi người phục vụ giới thiệu món
Nhóm 3 · Bài 3-4 食事に行きましょう
初めて来た店なので、ウエートレスにおすすめを聞きました。
Vì lần đầu đến quán nên tôi hỏi nhân viên phục vụ món được đề xuất.