ウールのセーターが縮む
ウールのセーターがちぢむ
áo len co lại
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
熱いお湯で洗ったため、ウールのセーターが縮んでしまいました。
Vì giặt bằng nước nóng nên chiếc áo len đã bị co lại.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
1327 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
ウールのセーターがちぢむ
áo len co lại
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
熱いお湯で洗ったため、ウールのセーターが縮んでしまいました。
Vì giặt bằng nước nóng nên chiếc áo len đã bị co lại.
ジーンズのいろがおちる
quần jean phai màu
Nhóm 1 · Bài 1-5 洗濯をしましょう
新しいジーンズは色が落ちやすいので、白い服と別に洗います。
Quần jean mới dễ phai màu nên tôi giặt riêng với đồ trắng.
かわいらしいこども
đứa trẻ đáng yêu
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
赤い帽子をかぶったかわいらしい子どもが手を振っています。
Một em bé đáng yêu đội mũ đỏ đang vẫy tay.
かわいそうなこども
đứa trẻ tội nghiệp
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
道に迷って泣いているかわいそうな子どもを交番へ連れて行きました。
Tôi đưa đứa trẻ tội nghiệp đang khóc vì lạc đường đến đồn cảnh sát.
ぎょうぎがいいこども
đứa trẻ lễ phép
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
あいさつをきちんとする行儀がいい子どもだと先生にほめられました。
Em được giáo viên khen là một đứa trẻ ngoan, biết chào hỏi đàng hoàng.
りこうなこども
đứa trẻ lanh lợi
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
その利口な子供は、一度聞いただけでルールを理解しました。
Đứa trẻ thông minh đó chỉ nghe một lần đã hiểu quy tắc.
かしこいこども
đứa trẻ khôn ngoan
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
かしこい子どもは、分からないことをすぐ先生に質問しました。
Đứa trẻ lanh lợi lập tức hỏi giáo viên điều mình chưa hiểu.
ひとなつっこいこども
đứa trẻ thân thiện, dễ làm quen
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
隣の人懐っこい子どもは、会うといつも話しかけてくれます。
Đứa trẻ thân thiện nhà bên lần nào gặp cũng chủ động nói chuyện với tôi.
かわいらしいいぬ
con chó đáng yêu
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
店の前に座っているかわいらしい犬を、みんなが見ています。
Mọi người đang nhìn chú chó đáng yêu ngồi trước cửa hàng.
かわいそうないぬ
con chó tội nghiệp
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
けがをしたかわいそうな犬を見つけ、動物病院へ運びました。
Tôi tìm thấy một chú chó tội nghiệp bị thương và đưa nó đến bệnh viện thú y.
ぎょうぎがいいいぬ
con chó ngoan, biết cư xử
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
この行儀がいい犬は、店の中でも静かに座っています。
Chú chó ngoan này vẫn ngồi yên ngay cả khi ở trong cửa hàng.
りこうないぬ
con chó lanh lợi
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
その利口な犬は、飼い主の合図をすぐに理解します。
Chú chó thông minh đó hiểu ngay hiệu lệnh của chủ.
かしこいいぬ
con chó khôn ngoan
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
かしこい犬なので、短い練習ですぐに新しい動きを覚えました。
Vì là chú chó lanh lợi nên chỉ qua buổi tập ngắn nó đã nhớ động tác mới.
ひとなつっこいいぬ
con chó thân thiện, dễ gần
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
公園で会った人なつっこい犬が、私のそばから離れません。
Chú chó thân thiện gặp ở công viên cứ ở bên cạnh tôi không rời.
わがままなこども
đứa trẻ ích kỷ
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
欲しい物を何でも買い与えると、わがままな子どもになるかもしれません。
Nếu mua cho mọi thứ trẻ muốn, chúng có thể trở thành những đứa trẻ ích kỷ.
なまいきなこども
đứa trẻ xấc xược
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
あの生意気な子どもは、大人に向かって失礼な話し方をします。
Đứa trẻ xấc xược kia nói năng thiếu lễ phép với người lớn.
なまいきなたいど
thái độ xấc xược
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
注意されたのに生意気な態度を取ったため、先生に叱られました。
Dù bị nhắc nhở, cậu ấy vẫn tỏ thái độ xấc xược nên bị giáo viên mắng.
こどもをあまやかす
nuông chiều con
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
子どもを甘やかしすぎず、自分でできることは任せたいです。
Tôi muốn không nuông chiều con quá mức và để con tự làm những việc có thể.
こどもをかわいがる
yêu thương con
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
祖父母は久しぶりに会った孫をとてもかわいがっています。
Ông bà hết mực yêu thương đứa cháu lâu ngày mới gặp.
こどもをおんぶする
cõng con
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
眠ってしまった子どもをおんぶして家まで帰りました。
Tôi cõng đứa trẻ đã ngủ về nhà.
こどもをだっこする
bế con
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
泣いている子どもをだっこすると、すぐに落ち着きました。
Khi bế đứa trẻ đang khóc, em bé lập tức bình tĩnh lại.
こどもをうでにだく
bế con
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
母親は眠った子どもを腕に抱いて、静かに部屋を出ました。
Người mẹ ôm đứa con đang ngủ trong tay rồi nhẹ nhàng rời khỏi phòng.
いぬがほえる
chó sủa
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
知らない人が門に近づくと、庭の犬が大きな声でほえます。
Khi người lạ đến gần cổng, con chó trong vườn sủa lớn.
いぬがしっぽをふる
chó vẫy đuôi
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
飼い主の姿を見ると、犬がうれしそうにしっぽを振りました。
Nhìn thấy chủ, con chó vui vẻ vẫy đuôi.
いぬがひとになれる
chó quen (thân thiện) người
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
毎日優しく世話をすれば、犬が少しずつ人になれてきます。
Nếu chăm sóc dịu dàng mỗi ngày, con chó sẽ dần quen với con người.
いぬがうなる
chó gầm gừ
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
犬が低い声でうなっているので、むやみに近づかないでください。
Con chó đang gầm gừ nên đừng tùy tiện lại gần.
いぬがあなをほる
chó đào lỗ
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
庭を見ると、犬が土の中に骨を隠すため穴をほっていました。
Nhìn ra vườn, tôi thấy con chó đang đào lỗ để giấu xương dưới đất.
いぬがあなをうめる
chó lấp lỗ
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
骨を入れた後、犬が前足で穴をうめました。
Sau khi bỏ xương vào, con chó dùng chân trước lấp lỗ.
いくじ
nuôi con
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
夫婦で協力しながら育児をしています。
Hai vợ chồng cùng hợp tác chăm sóc con.
こそだて
chăm sóc trẻ
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
仕事と子育てを両立するため、夫婦で家事を分担しています。
Để cân bằng công việc và nuôi con, hai vợ chồng chia sẻ việc nhà.
ようじ
trẻ ấu nhi (trẻ từ 1-5 tuổi)
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
このプールには幼児用の浅い場所があります。
Hồ bơi này có khu vực nước nông dành cho trẻ nhỏ.
おさないこども
trẻ con; đứa trẻ
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
道路の近くでは、幼い子どもから目を離してはいけません。
Gần đường phố, không được rời mắt khỏi trẻ nhỏ.
こどもがせいちょうする
đứa trẻ lớn dần
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
子どもが成長するにつれて、親の悩みも変わっていきます。
Khi trẻ lớn lên, những nỗi lo của cha mẹ cũng thay đổi.
わがままにそだつ
lớn lên thành người ích kỷ, được nuông chiều thành hư
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
何でも許されていると、子どもがわがままに育つ心配があります。
Nếu việc gì cũng được cho phép, trẻ có nguy cơ lớn lên thành người ích kỷ.
えらい
giỏi, đáng khâm phục; có địa vị cao
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
一人で家族を支えてきた母は本当にえらいと思います。
Tôi thấy mẹ thật đáng khâm phục vì đã một mình nuôi gia đình.
あたまをなでる
xoa đầu
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
よく頑張ったねと言って、父は子どもの頭をなでました。
Vừa nói “Con đã cố gắng lắm”, người cha vừa xoa đầu đứa trẻ.
しりをたたく
đánh mông
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
母親は子どもの尻を軽くたたいて、いたずらを注意しました。
Người mẹ vỗ nhẹ vào mông con và nhắc nhở về trò nghịch ngợm.
しりをぶつ
đánh mông
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
昔はしつけのために子どもの尻をぶつ親もいました。
Ngày xưa cũng có cha mẹ đánh vào mông con để dạy dỗ.
いたずらをする
tinh nghịch
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
弟が私のノートに絵を描くいたずらをしました。
Em trai đã nghịch bằng cách vẽ lên vở của tôi.
いたずらな
nghịch ngợm
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
そのいたずらな少年は、友達の帽子を隠して笑っていました。
Cậu bé nghịch ngợm đó giấu mũ của bạn rồi cười.
てをつなぐ
nắm tay
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
人が多い駅では、迷わないように子どもと手をつなぎます。
Ở ga đông người, tôi nắm tay trẻ để em không bị lạc.
てをはなす
buông tay
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
信号を渡り終えるまで、お母さんの手をはなさないでね。
Đừng buông tay mẹ cho đến khi qua đường xong nhé.
こどもがまいごになる
đứa trẻ bị lạc
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
祭りの会場は混んでいて、子どもが迷子になってしまいました。
Địa điểm lễ hội đông đúc nên đứa trẻ đã bị lạc.
こどもがははおやのあとをついていく
đứa trẻ đi theo sau mẹ
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
買い物中、子どもが母親の後を一生懸命ついていきました。
Trong lúc mua sắm, đứa trẻ cố gắng đi theo sau mẹ.
いぬをかう
nuôi chó
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
犬を飼う前に、家族全員で世話の方法を話し合いました。
Trước khi nuôi chó, cả gia đình đã bàn bạc cách chăm sóc.
さんぽにつれていく
dẫn đi bộ
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
毎朝六時に犬を公園へ散歩に連れていきます。
Mỗi sáng lúc sáu giờ tôi dắt chó đi dạo ở công viên.
いぬにえさをやる
cho chó ăn
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
散歩から帰った後で、犬にえさをやりました。
Sau khi đi dạo về, tôi đã cho chó ăn.
いぬにえさをあたえる
cho chó ăn
Nhóm 1 · Bài 1-6 子供やペットの世話をしましょう
決められた時間に、適切な量のえさを犬に与えてください。
Hãy cho chó lượng thức ăn phù hợp vào giờ quy định.