乗り越す
のりこす
đi quá điểm cần xuống
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
本を読んでいて、降りる駅を乗り越してしまいました。
Mải đọc sách nên tôi đi quá ga cần xuống.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Nihongo Sou Matome.
1327 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
36 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
のりこす
đi quá điểm cần xuống
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
本を読んでいて、降りる駅を乗り越してしまいました。
Mải đọc sách nên tôi đi quá ga cần xuống.
のりこし
việc đi quá ga cần xuống; khoản vé đi quá chặng
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
駅を乗り過ごしたため、出口の精算機で乗り越し料金を払いました。
Vì đi quá ga nên tôi trả phần cước vượt chặng tại máy điều chỉnh vé ở lối ra.
うんちんをせいさんする
điều chỉnh, tính lại cước phí đi
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
切符の区間を越えたので、改札を出る前に運賃を精算しました。
Vì đi vượt chặng trên vé nên tôi thanh toán phần cước còn thiếu trước khi ra cổng.
しゃしょうがしゃないアナウンスをする
nhân viên phụ trách trên tàu phát thông báo trong toa
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
列車が止まると、車掌が遅れの理由を車内アナウンスで説明しました。
Khi tàu dừng, nhân viên phụ trách trên tàu đã thông báo lý do chậm chuyến trong toa.
けいたいでんわのしようをひかえる
hạn chế dùng di động
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
病院の中では、携帯電話の使用を控えてください。
Trong bệnh viện, xin hãy hạn chế sử dụng điện thoại di động.
としよりにせきをゆずる
nhường ghế cho người cao tuổi
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
混んだバスで、お年寄りに席をゆずりました。
Trên xe buýt đông, tôi đã nhường chỗ cho một người cao tuổi.
ろうじんにせきをゆずる
nhường ghế cho người già
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
杖をついた老人に席をゆずると、笑顔で礼を言われました。
Khi tôi nhường ghế cho cụ già chống gậy, cụ mỉm cười cảm ơn.
ゆうせんせき
Ghế ưu tiên
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
優先席を必要としている人に席をゆずりました。
Tôi nhường ghế cho người cần dùng ghế ưu tiên.
からだのふじゆうなひと
người khuyết tật
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
この駅には、体の不自由な人も使いやすいエレベーターがあります。
Ga này có thang máy thuận tiện cho cả người khuyết tật.
ちかんにあう
bị kẻ quấy rối tình dục sàm sỡ (thường trên tàu)
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
電車でちかんにあったら、一人で悩まず駅員に知らせてください。
Nếu bị sàm sỡ trên tàu, đừng chịu đựng một mình mà hãy báo cho nhân viên nhà ga.
えきのばいてん
quầy bán hàng ở ga
Nhóm 2 · Bài 2-3 電車に乗りましょう②
列車を待つ間に、駅の売店で飲み物を買いました。
Trong lúc chờ tàu, tôi mua đồ uống tại quầy hàng trong ga.
フロントガラス
kính trước
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
寒い朝はフロントガラスが曇るので、出発前にきれいにします。
Sáng lạnh kính chắn gió trước dễ mờ nên tôi lau sạch trước khi xuất phát.
ワイパー
cần gạt nước (kính xe ô tô)
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
雨が強くなったため、ワイパーの速度を上げました。
Vì mưa nặng hạt hơn nên tôi tăng tốc độ cần gạt nước.
ボンネット
nắp ca-pô xe ô tô
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
変な音がしたので、車を止めてボンネットを開けました。
Vì nghe thấy tiếng lạ nên tôi dừng xe và mở nắp ca-pô.
ライト
Ánh sáng, chiếu sáng
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
暗くなってきたので、自転車のライトをつけました。
Trời bắt đầu tối nên tôi bật đèn xe đạp.
バックミラー
kính chiếu hậu
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
車線を変える前に、バックミラーで後ろを確認しました。
Trước khi chuyển làn, tôi kiểm tra phía sau bằng gương chiếu hậu.
トランク
Thùng xe
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
旅行の荷物を車のトランクに入れました。
Tôi cho hành lý chuyến đi vào cốp xe.
サイドミラー
kính chiếu hậu gắn 2 bên
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
狭い道では、サイドミラーを壁にぶつけないよう注意します。
Trên đường hẹp, tôi chú ý không để gương bên va vào tường.
じょしゅせき
Ghế phụ
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
母は助手席に座って道を案内してくれました。
Mẹ ngồi ghế phụ và chỉ đường cho tôi.
タイヤ
lốp xe
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
長距離を運転する前に、タイヤの空気圧を確認しました。
Trước khi lái xe đường dài, tôi kiểm tra áp suất lốp.
カーナビ
Thiết bị chỉ đường ô tô
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
知らない道なので、カーナビを使って行きました。
Vì không biết đường nên tôi đi theo thiết bị định vị ô tô.
ハンドル
Tay lái, vô lăng
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
両手でしっかりハンドルを握ってください。
Hãy giữ chắc vô lăng bằng cả hai tay.
うんてんせき
ghế người lái
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
子どもを運転席に座らせてはいけません。
Không được để trẻ em ngồi vào ghế lái.
キー
chìa khóa
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
車のキーを家に忘れたことに、駐車場で気づきました。
Đến bãi đỗ xe tôi mới nhận ra đã quên chìa khóa ô tô ở nhà.
うんてんめんきょしょう
Bằng lái xe
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
車を運転するときは運転免許証を携帯してください。
Khi lái xe, hãy mang theo bằng lái.
ドライブをする
lái xe
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
天気がよかったので、海岸までドライブをしました。
Vì thời tiết đẹp nên chúng tôi lái xe ra bờ biển chơi.
レンタカーをかりる
thuê xe
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
島を自由に回るため、空港でレンタカーを借りました。
Để tự do tham quan đảo, tôi thuê xe tại sân bay.
トランクににもつをつむ
chất hành lý vào cốp xe
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
全員のかばんをトランクに積んでから出発しました。
Chúng tôi xếp hành lý của mọi người vào cốp rồi mới khởi hành.
ひとをのせる
cho, chở người lên xe
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
この車には運転手を含めて五人まで乗せられます。
Chiếc xe này có thể chở tối đa năm người, kể cả tài xế.
シートベルトをしめる
thắt dây an toàn
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
車が動き出す前に、必ずシートベルトをしめてください。
Trước khi xe chạy, hãy luôn thắt dây an toàn.
エンジンをかける
khởi động động cơ
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
寒い朝は、エンジンをかけてもすぐ動かないことがあります。
Vào sáng lạnh, đôi khi động cơ không chạy ngay cả khi đã khởi động.
バックミラーでかくにんをする
kiểm tra bằng gương chiếu hậu
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
後退する前に、バックミラーで後ろの安全を確認しました。
Trước khi lùi xe, tôi kiểm tra an toàn phía sau bằng gương chiếu hậu.
ハンドルをにぎる
nắm tay lái
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
雪道では、両手でしっかりハンドルをにぎって運転します。
Trên đường tuyết, tôi lái xe bằng cách giữ chặt vô lăng bằng cả hai tay.
アクセルをふむ
đạp chân ga
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
信号が青に変わり、ゆっくりアクセルを踏みました。
Đèn tín hiệu chuyển xanh và tôi từ từ đạp ga.
ブレーキをかける
đạp, bóp phanh; phanh xe
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
子どもが飛び出してきたので、すぐにブレーキをかけました。
Một đứa trẻ bất ngờ chạy ra nên tôi lập tức phanh xe.
きゅうブレーキ
phanh gấp
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
急ブレーキをかけると危険なので、前の車と距離を取ってください。
Phanh gấp rất nguy hiểm nên hãy giữ khoảng cách với xe phía trước.
ライトをつける
bật đèn
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
トンネルに入る前に、車のライトをつけました。
Trước khi vào đường hầm, tôi bật đèn xe.
ワイパーをうごかす
bật cần gạt
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
雨で前が見えにくくなり、ワイパーを動かしました。
Mưa làm khó nhìn phía trước nên tôi bật cần gạt nước.
ガソリンスタンドによる
ghé vào trạm xăng
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
高速道路に入る前に、ガソリンスタンドに寄りましょう。
Trước khi vào đường cao tốc, chúng ta hãy ghé trạm xăng.
こうそくどうろにのる
vào đường cao tốc
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
市内の渋滞を避けるため、途中から高速道路に乗りました。
Để tránh tắc đường trong thành phố, giữa đường tôi đã vào cao tốc.
タイヤがパンクする
bánh xe bị bể
Nhóm 2 · Bài 2-4 車に乗りましょう①
道路に落ちていた釘を踏み、タイヤがパンクしました。
Xe cán phải chiếc đinh trên đường nên lốp bị thủng.
つうこうどめ
cấm đường; đường bị phong tỏa
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
大雨のため、山道が通行止めになっています。
Do mưa lớn, đường núi đang bị phong tỏa.
しんごう
Đèn giao thông
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
駅員に信号について聞きました。
Tôi đã hỏi nhân viên nhà ga về đèn giao thông.
よつかど
ngã tư đường
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
次の四つ角を右に曲がると、郵便局が見えます。
Rẽ phải ở ngã tư tiếp theo thì sẽ thấy bưu điện.
こうさてん
Giao lộ
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
駅員に交差点について聞きました。
Tôi đã hỏi nhân viên nhà ga về giao lộ.
こうじちゅう
đang thi công
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
駅前の道路は工事中なので、車では通れません。
Con đường trước ga đang thi công nên ô tô không thể đi qua.
ふみきり
Chỗ đường tàu sắt ngang, chỗ đường sắt cắt đường bộ
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
踏切が鳴ったら、線路の中に入ってはいけません。
Khi chuông giao cắt đường sắt reo, không được đi vào đường ray.
おうだんほどう
vạch dành cho người đi bộ
Nhóm 2 · Bài 2-5 車に乗りましょう②
信号が青になってから、横断歩道を渡りましょう。
Hãy qua vạch dành cho người đi bộ sau khi đèn chuyển xanh.