食べる
たべる
ăn
Động từ nhóm II
昼ご飯にうどんを食べました。
Tôi đã ăn udon vào bữa trưa.
Kho từ vựng trung tâm
Một từ chỉ có một bản ghi gốc nhưng có thể xuất hiện trong nhiều cấp độ, sách và bộ học khác nhau.
Kết quả tra cứu
2 từ phù hợp trong kho N5–N1
たべる
ăn
昼ご飯にうどんを食べました。
Tôi đã ăn udon vào bữa trưa.
おひるをたべる
ăn trưa
公園のベンチに座って、買ってきたお昼を食べました。
Tôi ngồi trên ghế công viên và ăn bữa trưa đã mua.
Dữ liệu từ điển tiếng Anh được đối chiếu với JMdict/EDRDG theo giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do dự án biên tập, kiểm định riêng.