Ví dụ 1
無責任に引き受けるぐらいなら、断るほうがましだ。
Nếu đến mức phải nhận làm vô trách nhiệm thì thà từ chối còn hơn.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Thà… còn hơn
Vる/Vた + ほうがましだ so sánh hai điều đều không tốt rồi chọn điều còn chịu được hơn. Không phải lời khen tích cực cho lựa chọn đó.
Ví dụ 1
無責任に引き受けるぐらいなら、断るほうがましだ。
Nếu đến mức phải nhận làm vô trách nhiệm thì thà từ chối còn hơn.
Ví dụ 2
嘘をつくぐらいなら、断るほうがましだ。
Nếu đến mức phải nói dối thì thà từ chối còn hơn.
Ví dụ 3
人に迷惑をかけるぐらいなら、断るほうがましだ。
Nếu đến mức phải gây phiền cho người khác thì thà từ chối còn hơn.