JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

損なう / 損ねる / 損じる

Làm hỏng; lỡ mất việc…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Thân Vます + 損なう/損ねる nói thực hiện không thành hoặc bỏ lỡ cơ hội. 損じる gặp trong một số từ ghép trang trọng; khác động từ độc lập gây tổn hại.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

名前なまえを聞きき損そこねた。

Tôi đã lỡ không hỏi được tên.

Ví dụ 2

番号ばんごうを押おし損そこなった。

Tôi đã bấm sai số.

Ví dụ 3

書かき損そんじた用紙ようしは、交換こうかんできる。

Có thể đổi tờ giấy đã viết hỏng.

Các dạng tra cứu

損なう損ねる損じる
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1