Ví dụ 1
名前を聞き損ねた。
Tôi đã lỡ không hỏi được tên.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Làm hỏng; lỡ mất việc…
Thân Vます + 損なう/損ねる nói thực hiện không thành hoặc bỏ lỡ cơ hội. 損じる gặp trong một số từ ghép trang trọng; khác động từ độc lập gây tổn hại.
Ví dụ 1
名前を聞き損ねた。
Tôi đã lỡ không hỏi được tên.
Ví dụ 2
番号を押し損なった。
Tôi đã bấm sai số.
Ví dụ 3
書き損じた用紙は、交換できる。
Có thể đổi tờ giấy đã viết hỏng.