Ví dụ 1
機会を逃して、お礼を言いそびれた。
Tôi đã lỡ cơ hội nói lời cảm ơn.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Bỏ lỡ việc…
Thân Vます + そびれる nói không kịp hoặc không gặp đúng dịp để làm; không nhất thiết là cố ý bỏ qua.
Ví dụ 1
機会を逃して、お礼を言いそびれた。
Tôi đã lỡ cơ hội nói lời cảm ơn.
Ví dụ 2
機会を逃して、質問しそびれた。
Tôi đã lỡ cơ hội đặt câu hỏi.
Ví dụ 3
機会を逃して、名前を聞きそびれた。
Tôi đã lỡ cơ hội hỏi tên.