JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

そびれる

Bỏ lỡ việc…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Thân Vます + そびれる nói không kịp hoặc không gặp đúng dịp để làm; không nhất thiết là cố ý bỏ qua.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

機会きかいを逃のがして、お礼れいを言いいそびれた。

Tôi đã lỡ cơ hội nói lời cảm ơn.

Ví dụ 2

機会きかいを逃のがして、質問しつもんしそびれた。

Tôi đã lỡ cơ hội đặt câu hỏi.

Ví dụ 3

機会きかいを逃のがして、名前なまえを聞ききそびれた。

Tôi đã lỡ cơ hội hỏi tên.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1