Ví dụ 1
成功したのは、全員が協力したからにほかならない。
Thành công có được chính là nhờ tất cả mọi người đã hợp tác.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Chính là…; không gì khác ngoài…
N + にほかならない khẳng định bản chất, nguyên nhân hoặc căn cứ cốt lõi của sự việc một cách mạnh và tương đối trang trọng.
Ví dụ 1
成功したのは、全員が協力したからにほかならない。
Thành công có được chính là nhờ tất cả mọi người đã hợp tác.
Ví dụ 2
成功したのは、地道に努力を続けたからにほかならない。
Thành công có được chính là nhờ kiên trì nỗ lực từng chút.
Ví dụ 3
成功したのは、利用者の声を大切にしたからにほかならない。
Thành công có được chính là nhờ coi trọng ý kiến người sử dụng.