Ví dụ 1
それは夢じみた話に聞こえた。
Chuyện đó nghe có vẻ như một giấc mơ viển vông.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Có vẻ như… đến mức khác thường
N + じみた bổ nghĩa danh từ, thường gợi tính chất bất thường hoặc không hợp hoàn cảnh. Đây là cách ghép từ có giới hạn.
Ví dụ 1
それは夢じみた話に聞こえた。
Chuyện đó nghe có vẻ như một giấc mơ viển vông.
Ví dụ 2
冗談じみた発言にも、本音が隠れていた。
Ngay trong phát biểu có vẻ đùa cợt cũng ẩn chứa ý thật.
Ví dụ 3
彼の計画は空想じみたものだった。
Kế hoạch của anh ấy mang vẻ viển vông.