Ví dụ 1
結果が分かり次第、連絡します。
Ngay khi biết kết quả, tôi sẽ liên lạc.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Ngay khi…; tùy thuộc vào…; diễn biến, lý do
Vます bỏ ます + 次第: ngay khi xong. N次第だ/N次第で: tùy vào N. 次第 còn là danh từ chỉ diễn biến hoặc lý do; cần xem cấu trúc đi kèm.
Ví dụ 1
結果が分かり次第、連絡します。
Ngay khi biết kết quả, tôi sẽ liên lạc.
Ví dụ 2
成功するかどうかは準備次第です。
Có thành công hay không tùy thuộc vào việc chuẩn bị.
Ví dụ 3
以上が、今回の決定に至った次第です。
Trên đây là diễn biến dẫn đến quyết định lần này.