Ví dụ 1
練習を続けると、次第に速くできるようになる。
Khi tiếp tục luyện tập, dần dần sẽ làm nhanh được.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Dần dần
次第に chỉ sự thay đổi có tiến trình theo thời gian; không có nghĩa là ngay sau khi như Vます + 次第.
Ví dụ 1
練習を続けると、次第に速くできるようになる。
Khi tiếp tục luyện tập, dần dần sẽ làm nhanh được.
Ví dụ 2
練習を続けると、次第に自信がついてくる。
Khi tiếp tục luyện tập, dần dần sẽ có thêm tự tin.
Ví dụ 3
練習を続けると、次第に違いが分かってくる。
Khi tiếp tục luyện tập, dần dần sẽ hiểu được sự khác biệt.