Ví dụ 1
こちらでお待ち願います。
Xin vui lòng chờ ở đây.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Xin vui lòng…
お + thân Vます + 願う là cách nhờ vả trang trọng, như お待ち願います. Không nhầm với mọi cụm có danh từ お名前 và động từ お願いする.
Ví dụ 1
こちらでお待ち願います。
Xin vui lòng chờ ở đây.
Ví dụ 2
こちらでお支払い願います。
Xin vui lòng thanh toán ở đây.
Ví dụ 3
こちらでお受け取り願います。
Xin vui lòng nhận hàng ở đây.