Ví dụ 1
まず、記録を見たまえ。
Trước hết, hãy xem hồ sơ đi.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Hãy… đi
Thân Vます + たまえ là lời sai khiến của người có vị thế cao hơn, thường gặp trong văn chương hoặc lối nói cũ. Tránh dùng như lời nhờ vả lịch sự thông thường.
Ví dụ 1
まず、記録を見たまえ。
Trước hết, hãy xem hồ sơ đi.
Ví dụ 2
まず、落ち着きたまえ。
Trước hết, hãy bình tĩnh đi.
Ví dụ 3
まず、自分で考えたまえ。
Trước hết, hãy tự suy nghĩ đi.