Ví dụ 1
うれしいことに、計画どおりに進んだ。
Điều đáng mừng là mọi việc đã tiến triển đúng kế hoạch.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Điều đáng… là…
Trong mẫu 残念なことに/驚いたことに, nêu cảm xúc hoặc đánh giá của người nói trước sự việc. Phân biệt với ことにする “quyết định làm”.
Ví dụ 1
うれしいことに、計画どおりに進んだ。
Điều đáng mừng là mọi việc đã tiến triển đúng kế hoạch.
Ví dụ 2
驚いたことに、計画どおりに進んだ。
Điều đáng ngạc nhiên là mọi việc đã tiến triển đúng kế hoạch.
Ví dụ 3
ありがたいことに、計画どおりに進んだ。
Điều đáng cảm kích là mọi việc đã tiến triển đúng kế hoạch.