Ví dụ 1
幸いなことに、けが人はいなかった。
May mắn thay, không có người bị thương.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
May mắn thay…
幸いなことに mở đầu nhận xét rằng sự việc sau là điều may mắn; phần なことに nêu đánh giá của người nói.
Ví dụ 1
幸いなことに、けが人はいなかった。
May mắn thay, không có người bị thương.
Ví dụ 2
幸いなことに、記録が残っていた。
May mắn thay, hồ sơ vẫn còn.
Ví dụ 3
幸いなことに、協力者が見つかった。
May mắn thay, đã tìm được người hợp tác.