Ví dụ 1
日程も会場も違う。つまり、計画は変更されたというわけだ。
Cả lịch lẫn địa điểm đều khác. Như vậy có nghĩa là kế hoạch đã được thay đổi.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Như vậy có nghĩa là…
というわけだ đưa ra kết luận hoặc lời giải thích được suy ra từ thông tin trước. Không nhầm với というわけではない giới hạn cách suy diễn.
Ví dụ 1
日程も会場も違う。つまり、計画は変更されたというわけだ。
Cả lịch lẫn địa điểm đều khác. Như vậy có nghĩa là kế hoạch đã được thay đổi.
Ví dụ 2
当初の予定は使わない。つまり、計画は変更されたというわけだ。
Không dùng lịch ban đầu. Như vậy có nghĩa là kế hoạch đã được thay đổi.
Ví dụ 3
新しい案が正式に採用された。つまり、計画は変更されたというわけだ。
Phương án mới đã chính thức được chọn. Như vậy có nghĩa là kế hoạch đã được thay đổi.