Ví dụ 1
最終日に至っても、方針は明らかにされなかった。
Dù đến tận ngày cuối mà phương châm vẫn chưa được công bố rõ.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Dù đã đến tận… vẫn…
N/Vる + に至っても nhấn mạnh một mốc muộn hoặc nghiêm trọng đã tới mà tình trạng mong thay đổi vẫn chưa đổi.
Ví dụ 1
最終日に至っても、方針は明らかにされなかった。
Dù đến tận ngày cuối mà phương châm vẫn chưa được công bố rõ.
Ví dụ 2
交渉の終盤に至っても、方針は明らかにされなかった。
Dù đến tận cuối cuộc đàm phán mà phương châm vẫn chưa được công bố rõ.
Ví dụ 3
この段階に至っても、方針は明らかにされなかった。
Dù đến tận giai đoạn này mà phương châm vẫn chưa được công bố rõ.