JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

に至る / に至った

Đi đến, đạt tới một giai đoạn hoặc kết quả

Cách dùng và điểm cần nhớ

Có thể chỉ quá trình cuối cùng đạt tới một mốc; に至るまで nhấn mạnh phạm vi đến tận mốc đó.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

議論ぎろんの末すえ、合意ごういに至いたった。

Sau thảo luận, cuối cùng đã đi đến thỏa thuận.

Ví dụ 2

議論ぎろんの末すえ、計画けいかくの中止ちゅうしに至いたった。

Sau thảo luận, cuối cùng đã đi đến việc dừng kế hoạch.

Ví dụ 3

議論ぎろんの末すえ、制度せいどの見直みなおしに至いたった。

Sau thảo luận, cuối cùng đã đi đến việc xem lại chế độ.

Các dạng tra cứu

に至るに至った
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1