Ví dụ 1
議論の末、合意に至った。
Sau thảo luận, cuối cùng đã đi đến thỏa thuận.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Đi đến, đạt tới một giai đoạn hoặc kết quả
Có thể chỉ quá trình cuối cùng đạt tới một mốc; に至るまで nhấn mạnh phạm vi đến tận mốc đó.
Ví dụ 1
議論の末、合意に至った。
Sau thảo luận, cuối cùng đã đi đến thỏa thuận.
Ví dụ 2
議論の末、計画の中止に至った。
Sau thảo luận, cuối cùng đã đi đến việc dừng kế hoạch.
Ví dụ 3
議論の末、制度の見直しに至った。
Sau thảo luận, cuối cùng đã đi đến việc xem lại chế độ.