Ví dụ 1
弟は寒がりなので、冬は厚い服を着ます。
Em trai tôi dễ lạnh nên mùa đông mặc đồ dày.
My younger brother gets cold easily, so he wears thick clothes in winter.
Mẫu ngữ pháp
người hay; người dễ có cảm giác
person prone to feeling
Thường gặp trong từ cố định như 怖がり, 寒がり, 恥ずかしがり.
Common in established words such as 怖がり, 寒がり, and 恥ずかしがり.
Tạo danh từ chỉ người có xu hướng thường xuyên biểu lộ một cảm xúc hoặc nhạy với một cảm giác.
Forms a noun for a person who tends to display a feeling or is sensitive to a sensation.
Ví dụ 1
弟は寒がりなので、冬は厚い服を着ます。
Em trai tôi dễ lạnh nên mùa đông mặc đồ dày.
My younger brother gets cold easily, so he wears thick clothes in winter.
Ví dụ 2
私は寒がりなので、冬は厚い上着を着て工場へ行きます。
Tôi là người sợ lạnh nên mùa đông mặc áo khoác dày đi đến nhà máy.
Ví dụ 3
彼は暑がりなので、休憩中によく水を飲みます。
Anh ấy là người sợ nóng nên hay uống nước trong giờ nghỉ.