Ví dụ 1
準備はとっくに終わっている。
Việc chuẩn bị đã xong từ lâu rồi.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Đã… từ lâu rồi
とっくに nhấn mạnh một việc hoàn thành sớm hơn nhiều so với lúc đang nói hoặc mốc được dự kiến.
Ví dụ 1
準備はとっくに終わっている。
Việc chuẩn bị đã xong từ lâu rồi.
Ví dụ 2
申し込みはとっくに終わっている。
Việc đăng ký đã xong từ lâu rồi.
Ví dụ 3
資料の確認はとっくに終わっている。
Việc kiểm tra tài liệu đã xong từ lâu rồi.