JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

とっくに

Đã… từ lâu rồi

Cách dùng và điểm cần nhớ

とっくに nhấn mạnh một việc hoàn thành sớm hơn nhiều so với lúc đang nói hoặc mốc được dự kiến.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

準備じゅんびはとっくに終おわっている。

Việc chuẩn bị đã xong từ lâu rồi.

Ví dụ 2

申もうし込こみはとっくに終おわっている。

Việc đăng ký đã xong từ lâu rồi.

Ví dụ 3

資料しりょうの確認かくにんはとっくに終おわっている。

Việc kiểm tra tài liệu đã xong từ lâu rồi.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2