Ví dụ 1
全員の参加を前提として、計画を立てた。
Lập kế hoạch lấy sự tham gia của tất cả làm tiền đề.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Lấy… làm tiền đề
N + を前提として đặt điều kiện phải được chấp nhận hoặc thỏa mãn trước khi lập luận hay thực hiện việc khác.
Ví dụ 1
全員の参加を前提として、計画を立てた。
Lập kế hoạch lấy sự tham gia của tất cả làm tiền đề.
Ví dụ 2
予算の確保を前提として、計画を立てた。
Lập kế hoạch lấy việc đảm bảo ngân sách làm tiền đề.
Ví dụ 3
安全の確認を前提として、計画を立てた。
Lập kế hoạch lấy việc xác nhận an toàn làm tiền đề.