JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

とも~とも

Không rõ là… hay…

Cách dùng và điểm cần nhớ

AともBとも, thường kết hợp 言えない hoặc 判断できない, nói chưa thể phân định hai khả năng. Khác とも cuối câu khẳng định.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

彼かれの返事へんじは、賛成さんせいとも反対はんたいとも取とれる。

Câu trả lời có thể hiểu là đồng ý hoặc phản đối.

Ví dụ 2

冗談じょうだんとも本気ほんきともつかない発言はつげんだった。

Đó là phát biểu không rõ đùa hay thật.

Ví dụ 3

成功せいこうとも失敗しっぱいとも言いい切きれない。

Không thể khẳng định hẳn là thành công hay thất bại.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1