Ví dụ 1
彼の返事は、賛成とも反対とも取れる。
Câu trả lời có thể hiểu là đồng ý hoặc phản đối.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Không rõ là… hay…
AともBとも, thường kết hợp 言えない hoặc 判断できない, nói chưa thể phân định hai khả năng. Khác とも cuối câu khẳng định.
Ví dụ 1
彼の返事は、賛成とも反対とも取れる。
Câu trả lời có thể hiểu là đồng ý hoặc phản đối.
Ví dụ 2
冗談とも本気ともつかない発言だった。
Đó là phát biểu không rõ đùa hay thật.
Ví dụ 3
成功とも失敗とも言い切れない。
Không thể khẳng định hẳn là thành công hay thất bại.