Ví dụ 1
雨が降ろうが風が吹こうが、予定は変わらない。
Dù mưa hay gió, kế hoạch vẫn không đổi.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Dù… hay… đều…
Thể ý chí + が/と lặp ở hai vế để bao quát các trường hợp đối lập mà kết luận vẫn giữ nguyên.
Ví dụ 1
雨が降ろうが風が吹こうが、予定は変わらない。
Dù mưa hay gió, kế hoạch vẫn không đổi.
Ví dụ 2
賛成されようと反対されようと、提案する。
Dù được đồng ý hay bị phản đối, tôi vẫn đề xuất.
Ví dụ 3
結果がよかろうが悪かろうが、報告する。
Dù kết quả tốt hay xấu cũng báo cáo.