Ví dụ 1
電車はバスより速いです。
Tàu điện nhanh hơn xe buýt.
Trains are faster than buses.
Mẫu ngữ pháp
A… hơn B
A is more ... than B
より đứng sau đối tượng làm chuẩn so sánh.
より follows the item used as the comparison standard.
So sánh hai đối tượng bằng cách lấy A làm chủ đề và B làm chuẩn với より. Tính từ hoặc vị ngữ sau nêu phương diện A vượt B.
Compares two items by making A the topic and B the standard marked by より. The following predicate states how A exceeds B.
Ví dụ 1
電車はバスより速いです。
Tàu điện nhanh hơn xe buýt.
Trains are faster than buses.
Ví dụ 2
今日は昨日より暖かいです。
Hôm nay ấm hơn hôm qua.
Today is warmer than yesterday.