Ví dụ 1
コーヒーよりお茶のほうが好きです。
So với cà phê, tôi thích trà hơn.
I prefer tea to coffee.
Mẫu ngữ pháp
so với A thì B… hơn
B is more ... than A
Trong hội thoại, の có thể được lược sau B tùy loại từ.
In conversation, の may be omitted after B depending on the expression.
So sánh hai lựa chọn bằng cách lấy A làm chuẩn với より và làm nổi bật B bằng ほうが.
Compares two alternatives by marking A as the standard with より and highlighting B with ほうが.
Ví dụ 1
コーヒーよりお茶のほうが好きです。
So với cà phê, tôi thích trà hơn.
I prefer tea to coffee.
Ví dụ 2
歩くより自転車のほうが速いです。
Đi xe đạp nhanh hơn đi bộ.
Cycling is faster than walking.