Ví dụ 1
予算が減ったということは、計画の見直しが必要だ。
Việc ngân sách đã giảm có nghĩa là cần xem lại kế hoạch.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Như vậy có nghĩa là…
ということは có thể lấy thông tin trước làm căn cứ suy ra điều sau. Trong mệnh đề khác, こと còn có thể chỉ là danh từ hóa nội dung.
Ví dụ 1
予算が減ったということは、計画の見直しが必要だ。
Việc ngân sách đã giảm có nghĩa là cần xem lại kế hoạch.
Ví dụ 2
納期が早まったということは、計画の見直しが必要だ。
Việc thời hạn giao hàng đã được đẩy sớm có nghĩa là cần xem lại kế hoạch.
Ví dụ 3
参加者が増えたということは、計画の見直しが必要だ。
Việc số người tham gia đã tăng có nghĩa là cần xem lại kế hoạch.