Ví dụ 1
資料を読んだからといって、理解したことにはならない。
Không phải cứ đã đọc tài liệu thì có nghĩa là đã hiểu.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Không có nghĩa là…
ことにはならない bác bỏ hệ quả mà người nghe có thể suy ra; việc trước có thể đúng nhưng chưa đủ để kết luận điều sau.
Ví dụ 1
資料を読んだからといって、理解したことにはならない。
Không phải cứ đã đọc tài liệu thì có nghĩa là đã hiểu.
Ví dụ 2
説明を聞いたからといって、理解したことにはならない。
Không phải cứ đã nghe giải thích thì có nghĩa là đã hiểu.
Ví dụ 3
試験で正解したからといって、理解したことにはならない。
Không phải cứ đã chọn đúng trong bài thi thì có nghĩa là đã hiểu.