Ví dụ 1
彼は魚みたいに上手に泳ぎます。
Anh ấy bơi giỏi như cá.
He swims skillfully like a fish.
Mẫu ngữ pháp
giống như; theo cách như
like; in the manner of
Dùng に khi phần sau là động từ hoặc tính từ được bổ nghĩa.
Use に when modifying a following verb or adjective.
Dạng trạng từ của みたい, bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ để nói cách thức hay mức độ giống một ví dụ.
The adverbial form of みたい, modifying a verb or adjective to describe resemblance in manner or degree.
Ví dụ 1
彼は魚みたいに上手に泳ぎます。
Anh ấy bơi giỏi như cá.
He swims skillfully like a fish.
Ví dụ 2
先輩みたいに、仕事を早く覚えたいです。
Tôi muốn học việc nhanh như anh/chị đi trước.
Ví dụ 3
図にあるみたいに、箱を並べてください。
Hãy xếp thùng giống như trong hình.