Ví dụ 1
外は雨が降っているみたいです。
Bên ngoài có vẻ đang mưa.
It looks like it is raining outside.
Mẫu ngữ pháp
giống như; có vẻ như
seems like; looks like
Mang tính hội thoại hơn ようだ.
It is more conversational than ようだ.
Cách nói thân mật diễn tả sự giống nhau hoặc suy đoán dựa trên dấu hiệu người nói quan sát được.
A casual expression of resemblance or inference based on signs observed by the speaker.
Ví dụ 1
外は雨が降っているみたいです。
Bên ngoài có vẻ đang mưa.
It looks like it is raining outside.
Ví dụ 2
今日は、隣の班が忙しいみたいです。
Hôm nay hình như tổ bên cạnh đang bận.
Ví dụ 3
この音は、昨日と同じみたいです。
Tiếng động này có vẻ giống hôm qua.