Ví dụ 1
子どもが急に泣き出しました。
Đứa trẻ đột nhiên bật khóc.
The child suddenly burst into tears.
Mẫu ngữ pháp
bắt đầu đột ngột; làm bật ra
suddenly start doing
Không chỉ đơn thuần nêu điểm bắt đầu như 始める; thường có sắc thái đột ngột.
Unlike neutral 始める, it commonly carries a sudden-onset nuance.
Gắn với thân ます để diễn tả hành động hoặc hiện tượng bắt đầu bất ngờ và thường khó kiểm soát.
Attaches to a verb stem to show an action or phenomenon beginning suddenly and often uncontrollably.
Ví dụ 1
子どもが急に泣き出しました。
Đứa trẻ đột nhiên bật khóc.
The child suddenly burst into tears.