Ví dụ 1
机の上に鉛筆や消しゴムがあります。
Trên bàn có những thứ như bút chì và tẩy.
There are pencils, erasers, and other things on the desk.
Mẫu ngữ pháp
như là… và… (liệt kê không đầy đủ)
such as A and B; non-exhaustive list
Thường kết hợp với など sau mục cuối để làm rõ nghĩa “vân vân”.
It often combines with など after the final item to make the 'and so on' meaning explicit.
Liệt kê một vài ví dụ đại diện trong một nhóm và ngụ ý còn có thành phần khác chưa nêu.
Lists representative examples from a group and implies that other unmentioned items also exist.
Ví dụ 1
机の上に鉛筆や消しゴムがあります。
Trên bàn có những thứ như bút chì và tẩy.
There are pencils, erasers, and other things on the desk.
Ví dụ 2
週末は掃除や買い物などをします。
Cuối tuần tôi làm những việc như dọn dẹp và mua sắm.
On weekends I do things such as cleaning and shopping.