Ví dụ 1
机の上に本とノートがあります。
Trên bàn có sách và vở.
There are a book and a notebook on the desk.
Mẫu ngữ pháp
và; với; rằng (liệt kê đầy đủ hoặc trích dẫn)
and; with; that (complete list or quotation)
Chức năng được xác định bởi thành phần đứng sau.
Its function is determined by what follows.
と nối các danh từ như một danh sách đầy đủ, đánh dấu người cùng thực hiện hành động, hoặc đóng khung nội dung được nói và nghĩ.
と joins nouns as a complete list, marks a partner in an action, or frames quoted speech and thought.
Ví dụ 1
机の上に本とノートがあります。
Trên bàn có sách và vở.
There are a book and a notebook on the desk.
Ví dụ 2
母は明日帰ると言いました。
Mẹ tôi nói rằng ngày mai bà sẽ về.
My mother said that she would return tomorrow.