Ví dụ 1
確認しなければ、違う部品を送るところだった。
Nếu không kiểm tra thì suýt nữa đã gửi nhầm linh kiện.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Đã sắp làm…; suýt nữa đã…
Có thể kể thời điểm ngay trước một hành động, hoặc nói việc suýt xảy ra nhưng đã tránh được. Dấu hiệu như もう少しで giúp xác định nghĩa “suýt”.
Ví dụ 1
確認しなければ、違う部品を送るところだった。
Nếu không kiểm tra thì suýt nữa đã gửi nhầm linh kiện.
Ví dụ 2
確認しなければ、古い資料を使うところだった。
Nếu không kiểm tra thì suýt nữa đã dùng tài liệu cũ.
Ví dụ 3
確認しなければ、集合時刻を間違えるところだった。
Nếu không kiểm tra thì suýt nữa đã nhầm giờ tập trung.