Ví dụ 1
記録から考えると、当時も同じ問題があったに相違ない。
Xét từ hồ sơ, chắc hẳn khi đó cũng có cùng vấn đề.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Chắc hẳn; chắc chắn là…
Thể thường + に相違ない thể hiện nhận định tin chắc của người nói, tương đối trang trọng. Đây vẫn là đánh giá dựa trên căn cứ, không tự biến thành chứng minh.
Ví dụ 1
記録から考えると、当時も同じ問題があったに相違ない。
Xét từ hồ sơ, chắc hẳn khi đó cũng có cùng vấn đề.
Ví dụ 2
記録から考えると、彼は事情を知っていたに相違ない。
Xét từ hồ sơ, chắc hẳn anh ấy biết tình hình.
Ví dụ 3
記録から考えると、相当な努力が必要だったに相違ない。
Xét từ hồ sơ, chắc hẳn đã cần nỗ lực đáng kể.